vòi phun nước in English – Vietnamese-English Dictionary

Và cả chiều, mẹ bơi chỗ vòi phun nước.

And then I swam in the fountain all afternoon.

[external_link_head]

OpenSubtitles2018.v3

Đó là ” Vòi Phun Nước Troy “.

It’s the Fountain of Troy.

OpenSubtitles2018.v3

Phía trước tòa nhà có một bể nước với chín vòi phun nước.

In front of the building, there is a water body with nine cascading fountains.

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Cái bơm này, nó giống như một cái vòi phun nước vậy.

And now, if you have this pump, it’s like a great, great sprinkler.

ted2019

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Còn các vòi phun nước thì sao?

WHAT ABOUT THE SPRINKLERS?

[external_link offset=1]

OpenSubtitles2018.v3

Video cho thấy không có báo cháy; vòi phun nước hoặc thủ tục sơ tán thích hợp.

Candid videos shows there was no fire alarm; sprinklers or proper evacuation procedures.

WikiMatrix

Ở đó họ rơi xuống vòi phun nước, và cô ấy chạy lên lầu.

And there they are falling in the fountain, and she runs up the stairs.

ted2019

Có một van đóng vòi phun nước ở đằng kia.

There’s a turnoff valve for the sprinklers over there.

OpenSubtitles2018.v3

Có phải Đội Hổ đang cố thực hiện động tác Vòi Phun Nước Troy?

Are the Tigers trying the Fountain of Troy?

OpenSubtitles2018.v3

Hoạt động hóa trang sẽ tiếp tục vào lúc 2h ở gần vòi phun nước phía nam.

Face painting continues at 2:00 near the south fountain.

OpenSubtitles2018.v3

Và nếu họ không trừ điểm kĩ thuật Vòi Phun Nước Troy chúng ta có thể đã lên top 3.

If they didn’t deduct points for the Fountain of Troy we might’ve made top three.

OpenSubtitles2018.v3

Phải, thật may mắn, mỗi tối thứ 7 mà tớ từng có thì tối nay như vòi phun nước ấy.

Yeah, tough luck, every Saturday night I’ve ever had,’cause this one just blew you out of the water.

OpenSubtitles2018.v3

(Video) Dan Bell : đây là Billie Jean chạy qua cái vòi phun nước, bị đuổi bởi bạn của Hubie Pyatt.

(Video) Dan Bell: And here’s Billie Jean running across the fountain, being chased by Hubie Pyatt’s friends.

ted2019

Mỗi phút, có hơn 22.330 lít nước được tái chế qua vòi phun nước và luồng nước cho mục đích trang trí.

More than 5,900 gallons (22,330 liters) of water are recycled through fountains and water courses every minute.

LDS

[external_link offset=2]

Một chiếc xe tải chống bạo loạn trang bị vòi phun nước được gọi tới nhưng nó không được sử dụng.

A riot control truck equipped with a water cannon was called in but it was not used.

WikiMatrix

Khi thấy một vòi phun nước uống, tôi nhận ra rằng tôi đang khát nước, vì vậy tôi cúi xuống uống nhanh.

Noticing a drinking fountain, I realized I was thirsty, so I bent down for a quick drink.

LDS

Một trong cảnh dựng lộng lẫy nhất là ở biệt thự của Quintus Arrius, trong đó có 45 vòi phun nước hoạt động với 8,9 dặm (14,3 km) ống dẫn.

One of the most sumptuous sets was the villa of Quintus Arrius, which included 45 working fountains and 8.9 miles (14.3 km) of pipes.

WikiMatrix

Ohka K-1 là một phiên bản huán luyện với vòi phun nước thay cho đầu nổ và động cơ, nhằm hướng dẫn phi công kinh nghiệm xử lý các tình huống.

The Ohka K-1 was an unpowered trainer version with water ballast instead of warhead and engines, that was used to provide pilots with handling experience.

WikiMatrix

Sibu Gateway là một địa điểm tại khu vực trung tâm, có vòi phun nước được chiếu sáng, một khu vườn, và một tượng thiên nga có ký hiệu 12 con giáp bao quanh.

Sibu Gateway is a landmark at the downtown area which includes an illuminated fountain, a garden, and a Swan statue surrounded by 12 Chinese zodiac signs.

WikiMatrix

Từ cửa sổ phòng làm việc của tôi, hàng ngày tôi đều thấy các cô dâu và chú rể chụp ảnh cùng với những bông hoa xinh đẹp và những cái vòi phun nước.

From my office window I see brides and grooms every day having their pictures taken among beautiful flowers and shooting fountains.

LDS

Các kỹ sư Ai Cập ban đầu tính dùng thuốc nổ để phá chướng ngại vật, cho tới khi một sĩ quan cấp thấp đề xuất sử dụng vòi phun nước áp lực lớn.

Egyptian engineers initially experimented with explosive charges and bulldozers to clear the obstacles, before a junior officer proposed using high pressure water cannons.

WikiMatrix [external_footer]

Viết một bình luận