vinaigrette

Spinach salad is usually served with a sweet vinaigrette-type dressing.

Từ

[external_link_head]

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

It is also used as an ingredient in mayonnaise, vinaigrette, marinades, and barbecue sauce.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In some regions, cubed bread is soaked in vinegar and blended with the other ingredients, which creates an emulsion somewhat similar to a vinaigrette.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Initially the term was a synonym for vinaigrette.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

[external_link offset=1]

The naming comes from vinaigrette, which is used as a dressing.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Examples of emulsions include vinaigrettes, milk, mayonnaise, and some cutting fluids for metal working.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Balsamic vinaigrette is made by adding a small amount of balsamic vinegar to a simple vinaigrette of olive oil and wine vinegar.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Originally, the term vinegret denoted any mixture of diced cooked vegetables dressed with vinaigrette.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

It is usually served with a side of yogurt and a type of lemon and olive oil vinaigrette seasoned with garlic and dried mint.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Variations include curried and roasted cauliflower, bell peppers, or a garlic lemon vinaigrette.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Each chain is mounted with a useful household appendage such as scissors, thimble, watch, key, vinaigrette, household seal, etc.

Từ

[external_link offset=2]

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Vinaigrette is a mixture (emulsion) of salad oil and vinegar, often flavored with herbs, spices, salt, pepper, sugar, and other ingredients.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

An example of this is seen in the separation of the oil and vinegar components of vinaigrette, an unstable emulsion that will quickly separate unless shaken almost continuously.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Vinaigrette made from sherry vinegar is particularly flavourful compared to vinagrette made from standard wine vinegar and matches well with many foods.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The cold is based on a vinaigrette.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. [external_footer]

Viết một bình luận