tương đương với in English – Vietnamese-English Dictionary

tương đương với in English – Vietnamese-English Dictionary

australasia – tầng hirnant là tương đương với xấp xỉ 20% phần đỉnh của thế bolindian khu vực.

australasia – the hirnantian is equal to approximately the top 20% of the regional bolindian epoch.

Quý khách đang xem: tương đương với in English – Vietnamese-English Dictionary

wikimatrix

Điều đó tương đương với việc thả 400, 000 quả bom nguyên tử hiroshima mỗi ngày 365 ngày trong năm.

it’s equivalent to exploding 400, 000 hiroshima atomic bombs per day 365 days per year.

qed

vì vậy, y đánh chặn là tương đương với 2.

so the y- intercept is equal to 2.

qed

tước vị tương đương với nữ bá tước là gräfin.

the female form is gräfin.

wikimatrix

exist(types, filter) tương đương với count(types, filter) > 0.

exist(types, filter) is equivalent to count(types, filter) > 0.

support.google

30. 000 lít khí gas tương đương với việc xây một ngôi nhà.

8, 000 gallons of gas equivalent to build one house.

qed

vì vậy, nếu tôi đã trừ – vâng, 8 và 2 là tương đương với 16.

so if i had minus — well, 8 and 2 is equal to 16.

Xem nhiều hơn: Top 9 Game thú cưng hay nhất dành cho Android hiện nay

qed

“trái đất rung chuyển với một sức mạnh tương đương với mười ngàn trận động đất.

“the planet shudders with the force of ten thousand earthquakes.

jw2019

và nó giao cắt trục x khi f của x là tương đương với 0, đúng không?

and it intersects the x axis when f of x is equal to 0, right?

qed

liệu niềm vui suy tính chính xác tương đương với sự thất vọng sau khi chơi xổ số.

it remains to be seen whether the joy of anticipation is exactly equaled by the amount of disappointment after the lottery.

qed

vâng, đó là tương đương với 0 tại các điểm, đúng không?

well, it’s equal to 0 at these points, right?

qed

vào lúc 10 tuổi, tuổi raton là tương đương với của một người đã 60 tuổi.

at 10 years old, ratón’s age was equivalent to that of a 60-year-old human.

wikimatrix

90 nghìn tỷ jun năng lượng tương đương với khối lượng 1 gam.

90 trillion joules of energy are equivalent to 1 gram of mass.

qed

baltica – tầng hirnant là tương đương với 50% phần trên của tầng porkuni khu vực.

baltica – the hirnantian is equivalent to the upper 50% of the regional porkuni stage.

wikimatrix

trong nhiều ngành, điều này có thể tương đương với lợi nhuận tăng hơn 100%.

in many industries this can equate to over 100% increase in profits.

wikimatrix

tuyên bố này tương đương với một lệnh cấm vận thương mại.

this declaration is the equivalent of a trade embargo.

opensubtitles2018.v3

9 + 9 là tương đương với 18… vì vậy 9 + 9… và bạn đặt 8 xuống ở đây và bạn thực hiện với 1.

9+9 is equal to 18… so 9+9… and you put the 8 down here and you carry the 1.

qed

Xem nhiều hơn: How to Make a Hip Hop/Rap Beat

chữ số 1 cuối cùng tương đương với giai đoạn 1–15 tháng 9.

the last is equivalent to the period september 1–15.

wikimatrix

sáu mươi chín tuần theo nghĩa đen tương đương với 483 ngày, tức ít hơn hai năm.

sixty-nine literal weeks, of course, equal only 483 days, or less than two years.

jw2019

ounce troy (viết tắt là: ozt) tương đương với 480 grain.

a troy ounce is equal to 480 grains.

wikimatrix

giá mỗi cuốn là 1,5 đồng guilder, tương đương với một năm lương của một người hầu.

the price was 1 1/2 guilders —the equivalent of a year’s wages for a household maid.

jw2019

và sau đó bạn cuối cùng có ốp, ốp là tương đương với đối diện qua bên cạnh.

and then you finally have tangent, tangent is equal to opposite over adjacent.

qed

mỗi miếng dán tương đương với 12 tách cafe.

each patch is the equivalent of 12 cups of coffee.

opensubtitles2018.v3

vì vậy, h x sẽ tương đương với chỉ 0, 5 lần x trông như thế.

so, h( x ) will be equal to just 0. 5 times x which looks like that.

qed

vậy bảy kỳ, gấp đôi của ba kỳ rưỡi, tương đương với 2.520 ngày.

* thus, seven times —twice the amount of three and a half times— would equal 2,520 days.

jw2019

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *