“Tổng giám đốc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

“Tổng giám đốc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

bạn có biết nghĩa của từ tổng giám đốc trong tiếng anh là gì không ?. hãy cùng studytienganh khám phá qua bài viết dưới đây nhé.

tổng giám đốc tiếng anh là gì?

general manager (noun)

Quý khách đang xem: “Tổng giám đốc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

■ nghĩa tiếng việt: tổng giám đốc

Xem nhiều hơn: Cách sử dụng Auto Click trên điện thoại Android cực đơn giản

■ nghĩa tiếng anh: a person who is in charge of all or part of an organization or company

“tổng giám đốc” trong tiếng anh: Định nghĩa, ví dụ

(nghĩa của tổng giám đốc trong tiếng anh)

từ đồng nghĩa

chief executive, director general, ceo,..

Xem nhiều hơn: 0977 là mạng gì? Đi tìm câu trả lời chính xác về đầu số 0977

ví dụ về từ tổng giám đốc trong tiếng anh

  • trong số những người sống sót qua cơn bão, có một người là phóng viên từng trải và cũng là tổng giám đốc một đài truyền hình ở Đà nẵng.
  • one survivor of the storm is a seasoned reporter and the general manager of a Đà nẵng tv station.
  •  
  • cuối cùng, anh là giám đốc điều hành khu vực phương Đông của công ty, tổng giám đốc chi nhánh ở việt nam, và thành viên của hội đồng quản trị phụ trách công việc ở lào cai.
  • eventually he became the managing director of his company in the orient, the chief executive officer of its affiliate in the viet nam, and a member of the board of directors of its lao cai operations.
  •  
  • vào lúc đó, trần Đình minh thiện làm việc nhiều giờ với tư cách là tổng giám đốc một công ty ở hà nội, việt nam.
  • at the time, tran dinh minh thien was putting in long hours as general manager of a company in ha noi, viet nam.
  •  
  • tôi xin từ nhiệm chức vụ tổng giám đốc apple.
  • i hereby resign as chief executive of apple.
  •  
  • bởi vì tổng giám đốc không hưởng lợi từ thông tin kia , họ không nhất thiết phải chịu
    bổn phận về giao dịch tay trong ấy.
  • because the ceo and her husband did not try to from their insider knowledge , they are not necessarily liable of insider trading.
  •  
  • vài năm trước đây, ông xuân văn nam, cựu tổng giám đốc tribeco, nói rằng “hơn bao giờ hết, mối quan tâm hàng đầu của thế giới là vấn đề đạo đức”.
  • a few years ago, xuan van nam, former director general of unesco, stated that “more than ever, ethics is at the very, very forefront of the world preoccupation.”
  •  
  • người mỹ sẽ cho cô lên làm tổng giám đốc chắc rồi.
  • the americans would have made you director general, no doubt.
  •  
  • tổng giám đốc ngân hàng thương mại Á châu ( acb ) , ông Đỗ minh toàn , cho rằng khách hàng phải chứng minh họ có thể hoàn nợ sau khi tái cấu trúc , nhưng lại không giải thích được sau đó sẽ thực hiện bằng cách nào.
  • do minh toan , general director of asia commercial bank ( acb ) , said clients had to prove they could repay loans after they were restructured , but did not explain how the latter would do it.
  •  
  • tổng giám đốc steve jobs chuyển quyền cho tim cook
  • apple boss steve jobs to be replaced by tim cook
  •  
  • tôi là tổng giám đốc của mi5.
  • i’m the director general of mi5.
  •  
  • c k choi , tổng giám đốc của nhà máy nokia lớn ở Đông quản , đã nói phương tiện của anh ấy chắc chắn sẽ cải thiện tăng 5 phần trăm so với năm ngoái về doanh thu xuất khẩu.
  • c k choi , general manager of a large nokia factory in dongguan , said his facility was on track to better last year ‘s 5 percent increase in export revenues.
  •  
  • anh cả ellis làm việc trong ngành hoạch định thuế vụ và trở thành tổng giám đốc của một công ty tư vấn tài chính.
  • elder ellis worked in tax planning and became the chief executive officer of a financial consulting company.
  •  
  • nguyễn long thiên, tổng giám đốc và chủ tịch hội đồng quản trị của họ
  • nguyen long thien, their ceo and chairman,
  •  
  • giám đốc tổng công đoàn ở tây ban nha , robert tormamira , nói rằng trong ba năm qua , đã có hai triệu người bị mất việc làm.
  • director of the general workers union in spain robert tormamira said in the past three years two million jobs have been destroyed.
  •  
  • Ông từng là tổng giám Đốc cia 3 năm rưỡi rất dữ dội trước khi đắc cử phó tổng thống.
  • he was chief executive of the cia for three and a half tumultuous years before being elected vice president.

trên đây là bài viết giải thích nghĩa của từ tổng giám đốc trong tiếng anh. chúc các bạn học tốt!

kim ngân

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *