tỉ mỉ – Wiktionary tiếng Việt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

[external_link_head]

[external_link offset=1]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḭ˧˩˧ mḭ˧˩˧ ti˧˩˨ mi˧˩˨ ti˨˩˦ mi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ti˧˩ mi˧˩ tḭʔ˧˩ mḭʔ˧˩

Tính từ[sửa]

tỉ mỉ

  1. (Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.
    Làm việc tỉ mỉ chu đáo.
    Thảo luận tỉ mỉ từng vấn đề một.

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: careful

Tham khảo[sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tỉ_mỉ&oldid=1936898”

[external_footer]

Viết một bình luận