thượng tá in English – Vietnamese-English Dictionary

Cấp bậc Thượng tá bị bãi bỏ.

Office of mayor abolished.

[external_link_head]

WikiMatrix

Thượng tá, làm ơn quay đầu.

Colonel, would you turn around, please?

OpenSubtitles2018.v3

Một đạo quân của phiến quân dưới quyền Thượng tá Mariano Santiago đã chiếm được đài.

A contingent of rebels, under Colonel Mariano Santiago, had captured the station.

WikiMatrix

Đây là thượng tá Picquart.

This is Colonel Picquart.

ted2019

Thượng Tá Abel bảo tôi đưa thứ này cho ông.

Colonel Abel asked me to give this to you.

OpenSubtitles2018.v3

Đầu năm 2010, ông được thăng quân hàm từ Thượng tá lên Đại tá.

In 2013 his rank was raised from lieutenant to colonel.

WikiMatrix

Vào năm 1844, Hartmann được nâng cấp thượng tá.

In 1844 Hartmann was promoted to lieutenant colonel.

[external_link offset=1]

WikiMatrix

Đến năm 1836, August lại được phong cấp Thượng tá và vào năm 1838 ông trở thành Đại tá.

In 1836, August was further promoted to Lieutenant Colonel and in 1838 to Colonel.

WikiMatrix

Xin hỏi ông đã nói chuyện với Thượng Tá Hasegawa chưa?

Have you spoken with Colonel Hasegawa?

OpenSubtitles2018.v3

Hiểu không, Thượng tá?

Do you understand, Colonel?

OpenSubtitles2018.v3

Vào năm 1865, ông lên quân hàm Thượng tá, vào năm 1866, ông lên cấp Đại tá.

In 1865 he was advanced to Oberstleutnant, in 1866 he Oberst.

WikiMatrix

Trong số người gặp nạn còn có năm đại tá và hai thượng tá.

The five arrested included a colonel and four lieutenant colonels.

WikiMatrix

Vào năm 1872, ông được lên quân hàm Thượng tá và nắm quyền chỉ huy Trung đoàn Pháo binh số 24.

In 1872 he was promoted to lieutenant colonel and assumed command of the South Army’s 24th artillery regiment.

WikiMatrix

Sau này Trung được cấp nhà, phong lên là sĩ quan trong danh sách, nhận lương cấp thượng tá.

Later, Trung was granted a house, appointed as an officer on the list, receive the salary of the rank of a colonel.

WikiMatrix

Năm 2004 ông được bổ nhiệm làm Phó Gíam đốc Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Thể Công với cấp hàm Thượng tá.

In 2004 he was appointed Deputy Director of the Physical Fitness Football Club with the rank of Colonel.

WikiMatrix

Daniel Brühl vai Helmut Zemo: Một thượng tá Sokovia, sau đó trở thành một tên khủng bố với mong muốn tiêu diệt Biệt đội Avengers.

Daniel Brühl as Helmut Zemo: A Sokovian colonel-turned-terrorist who is obsessed with defeating the Avengers.

WikiMatrix

Ngược lại, các cấp Thượng tướng, Thượng tá hay Thượng úy của Việt Nam hiện nay lại không tồn tại trong quân đội nhiều nước.

In contrast, the Colonel General, Senior Colonel or Senior Lieutenant in Vietnam at present do not exist in many countries the military.

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Thượng tá Lewis Pelly ký một hiệp ước mới với gia tộc Al Khalifa để đưa Bahrain nằm dưới quyền cai trị và bảo hộ của Anh.

Colonel Pelly signed a new treaty with Al Khalifas placing Bahrain under British rule and protection.

WikiMatrix

Sau đó, các trực thăng của Không quân Philippines dưới quyền Thượng tá Antonio Sotelo được lệnh từ Sangley Point tại Cavite (về phía nam Manila) hướng đến Trại Crame.

Later, helicopters manned by the 15th Strike Wing of the Philippine Air Force, led by Colonel Antonio Sotelo, were ordered from Sangley Point in Cavite (South of Manila) to head to Camp Crame.

WikiMatrix

Vào năm 1874, ông lên quân hàm Thượng tá và là tư lệnh của Trung đoàn Bộ binh Cận vệ “Đức Vua”, rồi hai năm sau ông lên quân hàm Đại tá.

In 1874, he became Oberstleutnant and commander of the Infantry Regiment “King”, two years later he became Oberst.

WikiMatrix

Vào năm 1888, ông trở thành một Trưởng quan Kỵ binh, đến năm 1891 ông lên cấp Thiếu tá, và được chuyển sang Trung đoàn Trọng kỵ binh số 1 “Hoàng thân Karl của Bayern” Vương quốc Bayern, tại đây ông được phong cấp Thượng tá vào năm 1896.

In 1888 he became Rittmeister, in 1891 Major, and was transferred to the Royal Bavarian 1st Heavy Cavalry Regiment “Prince Karl of Bavaria” in 1893, where he became lieutenant colonel in 1896.

WikiMatrix

Năm 1950, với cấp bậc thượng tá, ông lãnh đạo Lữ đoàn Garuda đàn áp Nổi dậy Makassar, đây là cuộc nổi loạn của các cựu binh sĩ thực dân, họ ủng hộ Quốc gia Đông Indonesia và Hợp chúng quốc Indonesia do người Hà Lan thành lập.

In 1950, as a colonel, he led the Garuda Brigade in suppressing the Makassar Uprising, a rebellion of former colonial soldiers who supported the Dutch-established State of East Indonesia and its federal entity, the United States of Indonesia.

WikiMatrix

Ủy ban Quốc gia về Điều tra sự thực sự kiện ngày 3 tháng 4 tại Jeju kết luận rằng Chính phủ Quân sự Lục quân Hoa Kỳ tại Triều Tiên và Tổ chức cố vấn quân sự Triều Tiên chịu trách nhiện về sự kiện do nó xảy ra dưới quyền cai quản của chính phủ quân sự và một thượng tá của Hoa Kỳ có trách nhiệm đối với lực lượng an ninh tại Jeju.

The National Committee for the Investigation of the Truth about the Jeju April 3 Incident concluded that the U.S. Army Military Government in Korea and the Korean Military Advisory Group shared responsibility for the incident as it occurred under the rule of the military government and an American colonel was in charge of the security forces of Jeju.

WikiMatrix

Sau đó, chỉ có các tàu cá đi đến quần đảo; tình trạng chính trị của quần đảo không bị tranh chấp cho đến năm 1820, khi Thượng tá David Jewett, một tư lược người Mỹ làm việc cho Liên hiệp tỉnh Río de la Plata, thông báo cho các tàu thả neo về tuyên bố chủ quyền vào năm 1816 của chính phủ tại Buenos Aires đối với các lãnh thổ của Tây Ban Nha tại Nam Đại Tây Dương.

Thereafter, the archipelago was visited only by fishing ships; its political status was undisputed until 1820, when Colonel David Jewett, an American privateer working for the United Provinces of the Río de la Plata, informed anchored ships about Buenos Aires’ 1816 claim to Spain’s territories in the South Atlantic.

WikiMatrix

Để tìm giải pháp, thầy tế lễ thượng phẩm và các phụ của ông đã “nhóm tòa công-luận”, tòa án tối cao của người Do Thái.—Công-vụ 5:21.

To decide, the high priest and his aides “called together the Sanhedrin,” the supreme court of the Jewish people. —Acts 5:21.

jw2019 [external_footer]

Viết một bình luận