thợ may in English – Vietnamese-English Dictionary

thợ may in English – Vietnamese-English Dictionary

less frequent translations

stitcher · sewer

  • en person who makes, repairs, or alters clothing professionally, typically men’s clothing

    thợ may vẫn còn giữ nó trong kho.

    the tailor still had it in storage.

opensubtitles2018.v3

tôi đã đặt thợ may làm 3 bộ véc tối nay.

i arranged for the tailor to fit three tuxedos tonight.

opensubtitles2018.v3

tôi có một người bạn làm nghề thợ may.

i’ve got a friend who’s a tailor.

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

người ta nói cô ấy là một thợ may

they say she’ s a seamstress

opensubtitles2

vậy sẽ có rất nhiều thợ may.

Xem nhiều hơn: Phân Biệt People, Human, Human Being, Humankind, Humanity, Mankind

that’s a hell of a lot of sewing.

opensubtitles2018.v3

” bố cậu ấy là một thợ may, nguyên hạ sĩ thế chiến thứ nhất. ”

” his father, a tailor, was a unteroffizier in the first world war ”

opensubtitles2018.v3

bà crenshaw, thợ may địa phương, có trí tưởng tượng cũng mạnh như bà merriweather.

crenshaw, the local seamstress, had as much imagination as mrs.

literature

ngày mai chúng ta phải tới thợ may lấy quần áo cho em.

tomorrow we must go pick up your dress from the seamstress.

opensubtitles2018.v3

hai người thợ may xuất sắc trong tiểu giáo khu dạy tôi may vá.

two excellent seamstresses in my ward taught me sewing.

lds

thợ may vẫn còn giữ nó trong kho.

the tailor still had it in storage.

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

mẹ ông josef cipriano lourenço gonçalves (updating), thợ may, là người bản xứ của namibia.

his mother, josefa gonçalves cipriano lourenço (1928–1998), a seamstress, was a native of namibe.

wikimatrix

thợ may sẽ sớm đến chỗ con.

a seamstress will pay you a visit shortly.

opensubtitles2018.v3

nó là ngân hàng của tôi, và cũng là thợ may của tôi luôn.

it is my bank, and it is also my tailor.

opensubtitles2018.v3

thợ may khéo tay, mẹ luôn luôn cho chúng tôi ăn mặc đẹp.

with her ability as a seamstress, she always kept us well dressed.

jw2019

vậy trước khi làm thợ may, chú ở trong quân đội ạ?

Xem nhiều hơn: Giáo lý hôn nhân | Trung Tâm Mục Vụ Dòng Chúa Cứu Thế

so before you was a tailor, was you in the army?

opensubtitles2018.v3

wilhelm müller sinh ngày 7 tháng 10 năm 1794 tại dessau, con trai của một thợ may.

wilhelm müller was born on 7 october 1794 at dessau, the son of a tailor.

wikimatrix

Ông cũng đã có một người thợ may may một túi bên trong để áo khoác.

he also had a tailor sew an inside pocket to his coat.

wikimatrix

Ở đó có thợ may đầm và nhà buôn đá quy từ odessa cũng như ở đây thôi.

they have dressmakers and jewel merchants in odessa just like here.

opensubtitles2018.v3

chúng tôi có thợ may đo đàng hoàng.

we’d have them tailor-made.

opensubtitles2018.v3

Ông ấy vốn là thợ may.

he was a tailor in the old country.

opensubtitles2018.v3

quân phục này là của ổng, do một thợ may của tướng lãnh may.

this is his uniform, made by a general’s tailor.

opensubtitles2018.v3

(b) phao-lô có thể đã trở thành thợ may lều như thế nào?

(b) how may paul have come to be a tentmaker?

jw2019

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *