thị hiếu – Wiktionary tiếng Việt

thị hiếu – Wiktionary tiếng Việt

từ điển mở wiktionary

bước tới điều hướng bước tới tìm kiếm

Quý khách đang xem: thị hiếu – Wiktionary tiếng Việt

Xem nhiều hơn: Sama là gì? Cùng các hậu tố thường dùng trong phim anime Nhật Bản

tiếng việt[sửa]

cách phát âm[sửa]

ipa theo giọng
hà nội huế sài gòn
tʰḭʔ˨˩ hiəw˧˥ tʰḭ˨˨ hiə̰w˩˧ tʰi˨˩˨ hiəw˧˥
vinh thanh chương hà tĩnh
tʰi˨˨ hiəw˩˩ tʰḭ˨˨ hiəw˩˩ tʰḭ˨˨ hiə̰w˩˧

danh từ[sửa]

thị hiếu

  1. khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
    kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.

dịch[sửa]

tham khảo[sửa]

  • hồ ngọc Đức, dự án từ điển tiếng việt miễn phí (chi tiết)

lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thị_hiếu&oldid=1930106”

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *