tender

tender

tender adjective (gentle)

what you need is some tender loving care.

thesaurus: synonyms, antonyms, and examples

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

tender adjective (painful)

thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • painfulher ankle was still painful if she put weight on it.
  • soremy feet are sore from walking around all day.
  • tenderthe glands in my neck feel really tender.
  • sensitivemy face was bright red and sensitive to the touch.
  • excruciatinghis injury caused excruciating headaches.

xem thêm kết quả »

Quý khách đang xem: tender

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

tender adjective (soft)

thesaurus: synonyms, antonyms, and examples
  • weakif trees do not get enough water they become weak.
  • strongsteel is a very strong material.
  • flimsythere was only a flimsy inflatable raft between him and the raging river
  • ricketywe climbed up the rickety wooden stairs.
  • fragilesome objects are too fragile to be moved between the museums.
  • delicateshe carefully wrapped up the delicate glass ornaments.

xem thêm kết quả »

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

tender adjective (young)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

[ i ]   finance & economics   specialized

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

tender noun [c] (offer)

mainly uk (us usually bid)

finance & economics   specialized, mainly uk (us usually bid)

 put sth out to tender uk

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

tender noun [c] (container)

engineering   specialized

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

tender noun [c] (boat)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

tender noun [c] (chicken)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của tender từ từ điển & từ đồng nghĩa cambridge dành cho người học nâng cao © cambridge university press)

tender adjective (gentle)

he gave her a tender kiss.

tender adjective (painful)

tender verb [t] (offer)

to offer something, usually in writing, or to make an offer in writing to do something:

(Định nghĩa của tender từ từ điển học thuật cambridge © cambridge university press)

tender | tiếng anh thương mại

receive a tender competitive tenders must be received by 1 p.m.

put sth out to tender the drilling rights have been put out to tender.

[ c ]   finance, stock market   (also tender offer)

Xem nhiều hơn: Vc, vcc, vch là gì trên Facebook?

the share tender was over-subscribed.

tender to do sth the company is tendering to clean the millennium dome.

(Định nghĩa của tender từ từ điển cambridge tiếng anh doanh nghiệp © cambridge university press)

các ví dụ của tender

tender

however, not all patients progress as quickly and, as the inflammation resolves, the arterial wall becomes thickened and tender with the pulse still present.

his young namesake, who duly appears a few numbers on, is evidently in no danger of suffering the fate of those tender babes.

he hoped that no changes would be made to the old customary estates and tendered a proviso to that effect.

deprived of every tender care, exposed to all the dangers and difficulties of hostile operations in another quarter of the globe.

it is intended that municipalities foster competition and lower prices through open tenders for the service contracts.

these zones are established on the basis of competitive tendering rather than need.

the project was let on competitive tender in 2003, with the financial bid being one of the key criteria for selection.

the second procedure for entry that states are allowed to institutionalize is tendering.

he was able to delay the trial for a year by tendering an affidavit that a crucial witness was abroad.

the legal tender status of foreign coins was not cancelled until 1857.

receiving paper in return for taxes was the mechanism conceived by the government to enforce acceptance of the peso as legal tender.

in focal dystonias, pick muscles which are tender, hypertrophied, visibly or palpably contracting, or are clearly responsible for the involuntary posture or spasm.

construction contracts were tendered locally and therefore came as a boost to local resource and manufacturing industries.

later there is resolution of the pseudomembrane leaving a mucosa and tongue which is red, tender and swollen.

yet he also revealed a more tender side, and showed himself to have been unafraid to express true affection.

các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cambridge dictionary hoặc của cambridge university press hay của các nhà cấp phép.

bản dịch của tender

trong tiếng trung quốc (phồn thể)

溫柔的, 溫情的, 關懷的…

trong tiếng trung quốc (giản thể)

温柔的, 温情的, 关怀的…

trong tiếng tây ban nha

tierno, cariñoso, amable [masculine-feminine]…

trong tiếng bồ Đào nha

terno, carinhoso, macio…

trong tiếng việt

người trông nom, tàu chở khách, mềm…

in more languages

trong tiếng nhật

trong tiếng thổ nhĩ kỳ

Xem nhiều hơn: Thống kê giải đặc biệt theo tháng

trong tiếng pháp

trong tiếng catalan

trong tiếng Ả rập

trong tiếng séc

trong tiếng Đan mạch

trong tiếng indonesia

trong tiếng thái

trong tiếng ba lan

trong tiếng malay

trong tiếng Đức

trong tiếng na uy

trong tiếng hàn quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng nga

şefkatli, sevgi dolu, yumuşak…

tendre, gardien/-ienne, bateau ravitailleur…

ošetřovatel, -ka, přísunový člun…

vogter, -vogter, -passer…

คนเฝ้า, เรือเล็กรับส่งระหว่างฝั่งกับเรือใหญ่, อ่อนนุ่ม…

pelayan, bot kecil, lembut…

der wächter / die wächterin, der tender, zart…

tenero, guardiano, (chi bada a)…

cần một máy dịch?

nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *