tần suất – Wiktionary tiếng Việt

tần suất – Wiktionary tiếng Việt

tiếng việt[sửa]

cách phát âm[sửa]

ipa theo giọng
hà nội huế sài gòn
tə̤n˨˩ swət˧˥ təŋ˧˧ ʂwə̰k˩˧ təŋ˨˩ ʂwək˧˥
vinh thanh chương hà tĩnh
tən˧˧ ʂwət˩˩ tən˧˧ ʂwə̰t˩˧

từ nguyên[sửa]

Đây là từ hán việt, có nguồn gốc từ chữ hán 頻率.

Xem nhiều hơn: ENG BREAKING BOOK.pdf

danh từ[sửa]

tần suất

Quý khách đang xem: tần suất – Wiktionary tiếng Việt

Xem nhiều hơn: Tải Mẫu C4-09/KB: Giấy rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi

  1. số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó trong một đơn vị thời gian.

Đồng nghĩa[sửa]

  • tần số

dịch[sửa]

  • tiếng anh: frequency
  • tiếng pháp: fréquence
  • tiếng tây ban nha: frecuencia gc

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *