sorority

sorority

an initial ideology of linguistic “fraternity” (notice, not “sorority“) is being gradually replaced by racialized and gendered hierarchies.

in this case, several sorority housemates are having breakfast.

Quý khách đang xem: sorority

this ‘ sorority‘ is a construct that serves a purpose for the critic, rather than the artists whom he implicates within it.

he described it with typical ingenuity as “priority without sorority“—a nice phrase.

the use of the veto is often not governed by considerations driven by the international fraternity, or sorority, but by national interests, such as energy.

ouachita does not allow nationally-affiliated social fraternities or sororities, but there are local fraternities and sororities called social clubs.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

there are many clubs and fraternities and sororities.

từ

wikipedia

Xem nhiều hơn: Nghĩa của từ Union – Từ điển Anh

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

since then, the school has seen many different fraternities and sororities established on campus.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

the university offers numerous extracurricular activities to its students, including athletics, honor societies, student clubs and organizations, as well as fraternities and sororities.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

fraternities and sororities attend each other’s national philanthropy and local community service events.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

by the mid-1930s there were eight fraternities and eleven sororities, and later expanded to fifteen fraternities and twelve sororities in the 1940s.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

approximately 8% of the university’s undergraduate students are involved in the school’s fraternities and sororities.

từ

Xem nhiều hơn: Thuốc Omeptul chữa bệnh gì? Cách dùng và những lưu ý cần biết

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

knowing that the ban was imminent, the fraternities and sororities worked through the night for weeks pledging as many new members as they could.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

nearly all students live on campus and roughly one third are members of fraternities or sororities.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

members of the five social fraternities and three sororities constitute approximately forty percent of the student body.

từ

wikipedia

ví dụ này từ wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của cc by-sa.

các quan điểm của các ví dụ không biểu thị quan điểm của các biên tập viên cambridge dictionary hoặc của cambridge university press hay của các nhà cấp phép.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *