Sơ ri in English – Vietnamese-English Dictionary

Sơ ri in English – Vietnamese-English Dictionary

trái sơ ri này là một hạt đang đi qua trường higgs, ly shake này đây.

the cherry is a particle moving through the higgs field, the shake.

Quý khách đang xem: Sơ ri in English – Vietnamese-English Dictionary

qed

ly shake sẽ cho trái sơ ri khối lượng của nó. ”

the shake gives the cherry its mass. ”

qed

opensubtitles2018.v3

” thế này, cậu có thấy trái sơ ri trong ly shake của tớ không? ”

” alright, now, you see the cherry in my shake? ”

qed

” vậy nha, trái sơ ri này là higgs boson. ”

” oh, right, the cherry’s the higgs boson. ”

qed

bà ngoại luisa mở quán rượu ở phòng khách, bán rượu sơ ri tự nấu.

loren’s grandmother luisa opened a pub in their living room, selling homemade cherry liquor.

wikimatrix

có nhiều loại brandy vùng miền khác nhau làm từ trái cây địa phương, loại phổ biến nhất là sơ ri (kirschwasser).

there are many other types of regional brandies made from local fruit, the most popular being cherries (kirschwasser).

wikimatrix

Xem nhiều hơn: Ong làm tổ trong nhà tốt hay xấu và sự thật khiến ai cũng bất ngờ ong làm tổ trong nhà là điềm gì

những cpu 32 bit thiết lập chính yếu của công ty họ qua những năm 1980, được sử dụng chính trong sơ ri trạm làm việc sgi.

these 32-bit cpus formed the basis of their company through the 1980s, used primarily in sgi’s series of workstations and later digital equipment corporation decstation workstations and servers.

wikimatrix

những lạc thú chỉ thêm vào khi bạn đã có cả sự gắn bó và ý nghĩa, khi đó chúng giống như kem phủ và trái ri.

where pleasure matters is if you have both engagement and you have meaning, then pleasure’s the whipped cream and the cherry.

ted2019

những lạc thú chỉ thêm vào khi bạn đã có cả sự gắn bó và ý nghĩa, khi đó chúng giống như kem phủ và trái ri.

where pleasure matters is if you have both engagement and you have meaning, then pleasure’s the whipped cream and the cherry.

qed

trong bảng phân loại thực vật có hoa trong hệ thống cronquist cũ, nó được xếp vào bộ lanh; những hệ thống mới hơn xếp nó vào bộ sơ ri.

under the older cronquist system of classifying flowering plants, this was placed in an order linales; more modern systems place it in the order malpighiales.

wikimatrix

danh sách cũng gồm 5 pha-ra-ôn và 19 vua của a-si-ri, ba-by-lôn, mô-áp, phe-rơ- và sy-ri.

the list also includes 5 pharaohs and 19 kings of assyria, babylonia, moab, persia, and syria.

jw2019

(Đa-ni-ên 8:21) vào năm 336 tcn, vua cuối cùng của Đế quốc phe-rơ- là Đa-ri-út iii (codommanus) lên ngôi.

(daniel 8:21) in 336 b.c.e., the last king of the persian empire, darius iii (codommanus), was crowned.

jw2019

tài liệu lịch sử chỉ nói qua về Đa-ri-út người mê-đi.

historical information about darius the mede is sketchy.

jw2019

16 vua cuối cùng trong sáu vua kế vị Ạt-ta-xét-xe i cai trị Đế quốc phe-rơ- là Đa-ri-út iii.

16 the last of the six kings to follow artaxerxes i on the throne of the persian empire was darius iii.

jw2019

a-cha lý luận rằng việc kết thân với a-si-ri sẽ giải cứu ông khỏi y--ra-ên và sy-ri.

ahaz has reasoned that befriending assyria would relieve him of israel and syria.

jw2019

vào ngày đó, toàn thể y--ra-ên lập Ôm-ri,+ tướng quân đội, làm vua y--ra-ên ngay trong trại.

so all israel made omʹri,+ the chief of the army, king over israel on that day in the camp.

jw2019

bị sy-ri và y--ra-ên đánh bại (5-8)

Xem nhiều hơn: Nghĩa của từ Affinity – Từ điển Anh

defeated by syria and israel (5-8)

jw2019

mẹ ông tên là a-tha-li,+ cháu nội* Ôm-ri+ vua y--ra-ên.

his mother’s name was ath·a·liʹah+ the granddaughter* of king omʹri+ of israel.

jw2019

9 Âm mưu của sy-ri và y--ra-ên có thành công không?

9 will the scheme of syria and israel succeed?

jw2019

a-cha thuê vua a-si-ri “cạo” sy-ri và y--ra-ên.

ahaz hires the assyrian king to “shave” syria and israel.

jw2019

22 trong ba năm, không có chiến tranh giữa sy-ri và y--ra-ên.

22 for three years there was no war between syria and israel.

jw2019

thời đó, hai nước sy-ri và y--ra-ên thù nghịch nhau.

when she was living, the nation of syria and the nation of israel were enemies.

jw2019

vua a cha dự tính lập liên minh với y ra Ên và sy ri.

king ahaz contemplated making this alliance with israel and syria.

lds

do đó, liên minh sy-ri và y--ra-ên không thể chiếm được giê-ru-sa-lem.

thus, the syroisraelite league will have proved unable to take jerusalem.

jw2019

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *