sĩ diện – Wiktionary tiếng Việt

sĩ diện – Wiktionary tiếng Việt

từ điển mở wiktionary

bước tới điều hướng bước tới tìm kiếm

Quý khách đang xem: sĩ diện – Wiktionary tiếng Việt

Xem nhiều hơn: Nghĩa của từ Nozzle – Từ điển Anh

tiếng việt[sửa]

cách phát âm[sửa]

ipa theo giọng
hà nội huế sài gòn
siʔi˧˥ ziə̰ʔn˨˩ ʂi˧˩˨ jiə̰ŋ˨˨ ʂi˨˩˦ jiəŋ˨˩˨
vinh thanh chương hà tĩnh
ʂḭ˩˧ ɟiən˨˨ ʂi˧˩ ɟiə̰n˨˨ ʂḭ˨˨ ɟiə̰n˨˨

danh từ[sửa]

sĩ diện

  1. những cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.
    giữ sĩ diện.

Động từ[sửa]

sĩ diện

  1. muốn làm ra vẻ không thua kém ai hoặc che giấu sự kém cỏi của mình để mong được người khác coi trọng.
    sĩ diện mà giấu dốt.

tham khảo[sửa]

  • hồ ngọc Đức, dự án từ điển tiếng việt miễn phí (chi tiết)

lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sĩ_diện&oldid=1925987”

Xem nhiều hơn: Nằm mơ thấy máu đánh con gì, sự thật và ý nghĩa giấc mơ ? bị chảy máu chân đánh con gì

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *