“rhinestone” là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt "rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt "rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Tìm

[external_link_head]

rhinestone"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

rhinestone /’rainstoun/

  • danh từ
    • thạch anh sông Ranh
    • kim cương giả


Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt kim cương giả
Giải thích EN: An artificial gem composed of paste and often cut to resemble a diamond or other gemstone.
Giải thích VN: Một loại đá quý tạo thành từ đá quý nhân tạo, thường được dùng để cắt kim cương và các loại đá quý khác.

[external_link offset=1]

"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

"rhinestone" là gì? Nghĩa của từ rhinestone trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rhinestone

Từ điển WordNet

    n.

    [external_link offset=2]

  • an imitation diamond made from rock crystal or glass or paste



[external_footer]

Viết một bình luận