procedure noun (way to do)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

procedure noun (medical treatment)

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

procedure noun (computing)

[ c ]   computing   specialized

smart vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của procedure từ từ điển & từ đồng nghĩa cambridge dành cho người học nâng cao © cambridge university press)

Quý khách đang xem: procedure

các ví dụ của procedure


the same procedure that led to (17)permits us to integrate this equation.

this study seeks to confirm or refine such described patterns through a more rigorous sampling procedure.

rigorous validation and quality control procedures have been imposed throughout the development course.

in practice this procedure would also issue an order to physically ship the merchandise.

reconstructive procedures, however, lie along a continuum, without any clear boundary between therapeutic reconstructive surgery for a diagnosable problem and purely cosmetic surgery.

explicit procedures are specified for the identification and classification of slips, and illustrative examples of the coding are rehearsed.

these surgical procedures are rarely used today and have been replaced by additive hormonal therapies.

in the procedure of calculation above, it can be easily seen that the next step is being operated with the remainder of the former step.

next, the items that survived the first analytical procedure are then included in a multivariable method.

they were told that the purpose of the procedure was to observe the child trying to wait.

for example, procedures are designed to teaching someone how to make or do something.

Xem nhiều hơn: Phenol là gì? – Tính chất hóa học ứng dụng và cách điều chế Phenol

the same procedure took place another twice more, using the same 15 words.

we may surmise that if the data collection and scoring procedures had been uniform across the three studies, the correlation would have been stronger.

a synthesis procedure should be both effective and efficient.

the two parameters of a synthesis procedure that researchers should be most concerned with are its effectiveness and efficiency.

các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cambridge dictionary hoặc của cambridge university press hay của các nhà cấp phép.

các cụm từ với procedure


các từ thường được sử dụng cùng với procedure.

bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

admission procedure

an area which would benefit from cutting back is notification, at least the admission procedure for admitting certain individual claims.

những ví dụ này từ cambridge english corpus và từ các nguồn trên web. tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên cambridge dictionary hoặc của cambridge university press hay của người cấp phép.

bản dịch của procedure

trong tiếng trung quốc (phồn thể)

程式, 步驟, 常規…

trong tiếng trung quốc (giản thể)

程序, 步骤, 常规…

trong tiếng tây ban nha

procedimiento, trámite(s), procedimiento [masculine…

trong tiếng bồ Đào nha

procedimento, trâmite…

trong tiếng việt

thủ tục…

in more languages

trong tiếng nhật

trong tiếng thổ nhĩ kỳ

Xem nhiều hơn: Wondershare Filmora X Crack [Latest 2021] + Keys/Code

trong tiếng pháp

trong tiếng catalan

trong tiếng Ả rập

trong tiếng séc

trong tiếng Đan mạch

trong tiếng indonesia

trong tiếng thái

trong tiếng ba lan

trong tiếng malay

trong tiếng Đức

trong tiếng na uy

trong tiếng hàn quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng nga

procédure [feminine], procédure…

prosedyre [masculine], fremgangsmåte [masculine], framgangsmåte…

cần một máy dịch?

nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Nguồn gốc:
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *