PHIẾU THU TIỀN SONG NGỮ (V-A)


Đơn vị/ Company: …………………..

      Địa chỉ/ Adrress: ………………….

[external_link_head]

 

PHIẾU THU

RECEIPT

Ngày…..tháng…….năm….

On….month…year…

Quyển số/ Book no: ….

Số/ No: ……………………

[external_link offset=1]

Số tiền/Total Amount:……..

Họ và tên người nộp tiền/ Name of Payment Applicant………………………………………………………..

Địa chỉ/ Address:…………………………………………………………………………………………………………….

Lý do nộp/ For reason:……………………………………………………………………………………………………

Số tiền/ Total Amount::…………………………………….. (Viết bằng chữ/ In words):………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Kèm theo/ Attached:…………………………………Chứng từ gốc/ Original document(s):……………

Ngày….tháng….năm…

On…month…year…

Giám đốc/ Director

(Ký, họ tên, đóng dấu/ Sign, full name, stamp)

 

Kế toán trưởng/ Chief accountant

(Ký, họ tên/ Sign, full name)

[external_link offset=2]

Người nộp tiền/ Payment Applicant

(Ký, họ tên/ Sign, full name )

Người lập phiếu/ Prepared by

(Ký, họ tên/ Sign, full name)

Thủ quỹ/ Cashier

(Ký, họ tên/ Sign, full name)

               

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)/ Received enough money(in words):…………………………………….

+ Tỷ giá ngoại tệ/ foreign exchange rate:……………………………………………………………………………

+ Số tiền quy đổi/ Conversion amount:………………………………………………………………………………

Tiếng Việt

Đây là văn bản biểu mẫu do Công ty tự soạn thảo, nếu Anh/Chị muốn sử dụng dịch vụ vui lòng liên lạc với chúng tôi để được nâng cấp tài khoản VIP. Xin cám ơn.

English

Đây là văn bản biểu mẫu do Công ty tự soạn thảo, nếu Anh/Chị muốn sử dụng dịch vụ vui lòng liên lạc với chúng tôi để được nâng cấp tài khoản VIP. Xin cám ơn. [external_footer]

Viết một bình luận