Or là gì, Nghĩa của từ Or | Từ điển Anh – Việt

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

[external_link_head]

  • Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?”Selling out soon! First come first serve! This isn’t something casual like grocery shopping”

  • [external_link offset=1]

    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.Nhưng câu sau ” I see you found the books “>> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.

  • Good afternoon R,Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp: The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process. Tạm dịch:• Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.Em cám ơn!

  • Có bạn email hỏi nhờ các bạn trả lời hộ nhé:Hỗ trợ thêm phần dịch nghĩa từ (chuyên ngành kỹ thuật)support-bentform-lockingA so-called tractrix infeedXin chân thành cảm ơn !!!

  • [external_link offset=2]

    …so is the soul of Man; know therefore that in this life, you are Heart and Shadow and Name; and also Ka and Ba.What is a man without a Shadow, who is not anchored in the world?What is a man without a Ka, who has no essence?Xin hỏi mọi người “anchored” và “essence” ở đây nên dịch là gì cho đúng nhỉ?

  • the right to bring and defend proceedings, and obtain and retain any relief recovered (including damages or an account of profits) in respect of any infringement, or any other cause of action arising from ownership, of any of the Assigned Rights whether occurring before, on, or after the date of this Agreement.mọi người trong em hỏi điều này trong hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ mang nghĩa gì ạ ?

[external_footer]

Viết một bình luận