Nhập học tiếng Anh là gì

Nhập học tiếng Anh là gì

nhập học tiếng anh là amission, phiên âm /ədˈmɪʃ.ən/. nhập học là ngày tựu trường của sinh viên khi trúng tuyển vào các trường đại học thông qua trực tiếp hay trực tuyến.

nhập học tiếng anh là admission, phiên âm /ədˈmɪʃ.ən/. nhập học là ngày vào học được trường báo cáo trước cho sinh viên khi nhập học.

Quý khách đang xem: Nhập học tiếng Anh là gì

thông báo: tổng khai giảng khoá học online tiếng anh, hàn, hoa, nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: updating cô mai >> chi tiết

khi học sinh được trúng tuyển vào các trường học sinh nguyện vọng. các trường đại gọc sẽ đưa giấy báo trúng tuyển và ngày nhập học cho học sinh.

từ vựng tiếng anh chủ đề giáo dục.

academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm.

certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ.

qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp.nhập học tiếng anh là gì

Xem nhiều hơn: Đại lý uỷ quyền của Apple tại Việt Nam giảm giá iPhone 11, 12 và 12 mini

ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục.

subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn.

college /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng.

subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn, trưởng bộ môn.

train /treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: Đào tạo.

pass /pæs /: Điểm trung bình.

credit / ˈkredɪt/: Điểm khá.

distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: Điểm giỏi.

high distinction /haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/: Điểm xuất sắc.

pass (an exam) /pæs/: Đỗ.

birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh.

conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm.

materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu.

performance /pərˈfɔːrməns /: học lực.

Xem nhiều hơn: Nguyên giá là gì? Nguyên tắc ghi nhận giá gốc

term /tɜːrm / (br); semester /sɪˈmestər/ (am): học kỳ.

hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (br), dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, am): ký túc xá.

graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp.

enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /: số lượng học sinh nhập học.

enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học.

một số mẫu câu tiếng anh về nhập học.

as a result of increased educational access, enrollment rates more than doubled between 1996 and 2006.

do khả năng tiếp cận giáo dục tăng lên, tỷ lệ nhập học tăng gấp đôi từ năm 1996 đến năm 2006.

the enrollment rate of chinese classes at university level increased by 51% from 2002 to 2015.

tỷ lệ nhập học các lớp tiếng trung ở cấp đại học đã tăng 51% từ năm 2002 đến năm 2015.

bài viết nhập học tiếng anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng anh sgv.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *