“Nhà Phân Phối” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

“Nhà Phân Phối” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ nhà phân phối trong tình huống giao tiếp trong tiếng anh chưa? cách phát âm của cụm từ nhà phân phối là gì? Định nghĩa của cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh là gì? cách sử dụng của cụm từ nhà phân phối là như thế nào? có những cụm nào cùng chủ đề và có thể thay thế cho cụm từ nhà phân phối trong tiếng anh?

trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ nhà phân phối trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng anh. mình mong rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh này. chúng mình có sử dụng một số ví dụ anh – việt về cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh và hình ảnh minh họa để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. bạn có thể tham khảo thêm một số từ liên quan đến chủ đề nhà phân phối trong tiếng anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết này nhé.

Quý khách đang xem: “Nhà Phân Phối” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

"nhà phân phối" trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ anh việt

hình ảnh minh họa cụm từ nhà phân phối trong tiếng anh là gì

chúng mình đã chia bài viết về cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh thành 2 phần khác nhau. phần đầu tiên: nhà phân phối trong tiếng anh có nghĩa là gì. trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến từ nhà phân phối trong tiếng anh. phần 2:một số từ vựng liên quan và cách sử dụng của  từ nhà phân phối trong tiếng anh. bạn có thể tìm thấy ở bài viết về cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh này những ví dụ minh họa trực quan. nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website nhé

1.nhà phân phối trong tiếng anh là gì? 

trong tiếng việt, nhà phân phối là đơn vị được hãng sản xuất kí kết hợp đồng để phân phối (cung cấp) sản phẩm đến đại lý hoặc người mua sỉ.hoặc có thể hiểu nhà phân phối là công ty hoặc tập đoàn được hãng kí liên hiệp đồng để phân phối (cung cấp sản phẩm) một nhãn hiệu đồng hồ tại 1 quốc gia. nó là đơn vị trung gian kết nối giữa hãng và các đại lý. hiểu theo cách đơn giản, họ lấy hàng từ nhà cung cấp (là các hãng), sau đó bán buôn cho các đại lý.

trong tiếng anh, nhà phân phối được viết là:

distributor(noun)

nghĩa tiếng việt: nhà phân phối

Xem nhiều hơn: Download tải game bóng đá miễn phí

cách phát âm:/dis’tribjutə/ – uk

                        /dəˈstribyədər/-us

loại từ: danh từ

"nhà phân phối" trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ anh việt

hình ảnh minh họa cụm từ nhà phân phối trong tiếng anh là gì

Để hiểu hơn về ý nghĩa của nhà phân phối tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của studytienganh nhé.

ví dụ:

  • distributors only distribute products or distributors both distribute to agents and retail products at the same time.
  • dịch nghĩa: nhà phân phối chỉ phân phối sản phẩm hoặc nhà phân phối vừa phân phối cho đại lý, vừa bán lẻ luôn sản phẩm.
  •  
  • distributor an agent who supplies goods to stores and other businesses that sell to consumers.
  • dịch nghĩa: nhà phân phối một đại lý cung cấp hàng hóa cho các cửa hàng và các doanh nghiệp khác bán cho người tiêu dùng.
  •  
  • distributor of linda for the past twenty years they have been the country’s leading distributor of household appliances.
  • dịch nghĩa: nhà phân phối của linda trong hai mươi năm qua, họ đã là nhà phân phối thiết bị gia dụng hàng đầu của đất nước.
  •  
  • exclusive sole distributor we have appointed the company as sole distributor of our goods in american.
  • dịch nghĩa: nhà phân phối độc quyền duy nhất chúng tôi đã chỉ định công ty làm nhà phân phối duy nhất hàng hóa của chúng tôi tại mỹ.
  •  
  • we could take advantage of proximity to suppliers and distributors to smooth the flow of work-in-progress.
  • dịch nghĩa: chúng tôi có thể tận dụng lợi thế của sự gần gũi với các nhà cung cấp và nhà phân phối để làm trôi chảy quá trình tiến hành công việc.
  •  
  • although entrepreneurs are quick to point to situations that have led them to distrust other producers and distributors, these small firms do share certain services.
  • dịch nghĩa: mặc dù các doanh nhân nhanh chóng chỉ ra các tình huống khiến họ mất lòng tin vào các nhà sản xuất và phân phối khác, nhưng các công ty nhỏ này vẫn chia sẻ một số dịch vụ nhất định.

2.một số từ liên quan đến nhà phân phối trong tiếng anh

trong tiếng việt, nhà phân phối có nghĩa là nhà chia phát, chia ra, phân ra một cái gì đó.

trong tiếng anh, distributor được sử dụng rất phổ biến.

"nhà phân phối" trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ anh việt

hình ảnh minh họa cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh 

từ “distributor ” thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé: 

từ/cụm từ

Xem nhiều hơn: overall

nghĩa của từ/ cụm từ

exclusive distributor

nhà phân phối độc quyền

big distributor

nhà phân phối lớn

distributor code

mã nhà phân phối

distributor cap 

nắp nhà phân phối

như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh. hy vọng rằng, bài viết về cụm từ nhà phân phối trong câu tiếng anh trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng anh. studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học tiếng anh vui vẻ nhất.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *