người quay phim in English – Vietnamese-English Dictionary

Không chỉ người quay phimngười đeo mặt nạ.

Not just the cameraman and the masked man.

[external_link_head]

OpenSubtitles2018.v3

Đúng Vậy, chỉ có tôi và người quay phim thôi, Neil.

I did, it’s just me and my cameraman, Neil.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là người quay phim đầu tiên của anh ta, nhà sản xuất đầu tiên.

I was his first cameraman, first producer.

OpenSubtitles2018.v3

Họ có những người quay phim chuyên nghiệp trong đội ngũ nhân viên.

They have professional videographers on staff.

ted2019

Anh ta là người quay phimngười minh họa.

He’s just been video chronicling all my illusions.

OpenSubtitles2018.v3

Gunther Glick và Chinita Macri – Phóng viên và người quay phim cho BBC.

Gunther Glick and Chinita Macri: A reporter and his photojournalist for the BBC.

WikiMatrix

Hai người có biết có bao nhiêu người quay phim sex ngoài kia không?

Do you have any idea how many people are makin’sex tapes out there?

[external_link offset=1]

OpenSubtitles2018.v3

Ai là người quay phim nào?

Who was in charge of taping?

OpenSubtitles2018.v3

Đánh nó đi, cha, xé nó đi, cha, chú Vukmir là người quay phim.

Hit it, dad, tear it, dad, uncle Vukmir is shooting.

OpenSubtitles2018.v3

Người quay phim, Neil Davis, và tôi quyết định ở lại.

My cameraman, Neil Davis, and I decided to stay.

OpenSubtitles2018.v3

Lý do thứ 2 là để cho người quay phim dễ bắt kịp đường bay của chúng tôi

And reason number two: it’s much easier for the camera guy to film If I’m using smoke.

ted2019

Michael xuất hiện giết chết Bill và người quay phim.

Michael suddenly appears and kills Bill, and cameraman Charlie.

WikiMatrix

Rốt cuộc, người quay phim đi cùng tôi, Raul, bắn những phát súng đó.

Finally, my cameraman, Raul, fired the shots.

ted2019

Nhưng khi Barry biểu diễn một trò nhảy xe đạp thất bại. người quay phim tung nó lên internet.

when one of barry’s bike tricks went wrong, the cameraman put it on the internet.

OpenSubtitles2018.v3

Một nhóm truyền hình Ấn Độ Ngày nay bị tấn công và người quay phim bị thương ở Sirsa.

An India Today TV crew was attacked and its cameraman injured in Sirsa.

WikiMatrix

Người quay phim người Pháp và một phần của Cameroons Anh đã thống nhất vào năm 1961 với tên là Cameroon.

French Cameroun and part of British Cameroons reunified in 1961 as Cameroon.

WikiMatrix

Trong quá trình làm những phim tài liệu này, tôi thường chụp hình, làm cho những người quay phim khó chịu.

During the process of making these films I found myself taking photographs, often much to the annoyance of the video cameramen.

ted2019

[external_link offset=2]

Hãy nhớ là có ít nhất 15 nhà báo và người quay phim quyết tâm lùng tin tức nóng hổi đã thiệt mạng.

Remember, at least 15 news reporters and cameramen intent on securing a scoop lost their lives.

jw2019

Tôi gửi đi khắp thế giới 6 người quay phim hỏi cùng một câu hỏi, cùng một câu hỏi quyết định, về cuộc sống.

I sent around the world six cameramen asking the same question, the same crucial question, about life.

ted2019

Giọng của người quay phim nói rõ ngày tháng và đề cập đến bản thỏa thuận hôm trước đó với Liên Đoàn Ả Rập .

The voice of the cameraman gives the date and mentions the previous day ‘s agreement with the Arab League .

EVBNews

Anh trai của ông ta là Craig người đã hộ tống ông ta như là một người quay phim cho nhiệm vụ ở Afghanistan.

Rivera’s brother Craig accompanied him as a cameraman on assignments in Afghanistan.

WikiMatrix

Aaron quyết định cách tốt nhất để giữ an toàn và có những cảnh quay ổn định là cùng bay với người quay phim.

Aaron’s decided that the best way to keep safe and get stable shots is to fly tandem with a cameraman.

OpenSubtitles2018.v3

Murray Lerner – người quay phim lại buổi diễn – nói rằng: “Tôi chắc chắn rằng mọi người đều la ó vì Dylan chơi nhạc cụ điện.”

Murray Lerner, who filmed the performance, said: “I absolutely think that they were booing Dylan going electric.”

WikiMatrix

D. A. Pennebaker, người quay phim lại chuyến lưu diễn, miêu tả Dylan đã “uống rất nhiều amphetamine và nhiều thứ khác ai mà biết được”.

D. A. Pennebaker, the film maker accompanying the tour, described Dylan as “taking a lot of amphetamine and who-knows-what-else.”

WikiMatrix

Sáu tháng trước khi phim khởi quay, sau khi đoàn phim đã đến Hải Nam, một người quay phim đề nghị cho Lưu Đức Hoa đóng vai này.

Six months before filming was set to start, and after the film crew were already on location in Hainan, a cameraman suggested that Hui give the role to Andy Lau.

WikiMatrix [external_footer]

Viết một bình luận