Nghĩa của từ Wrong – Từ điển Anh

Thông dụng

Tính từ

( + to) sai, bậy, trái lẽ, không đúng đắn (về đạo đức)
It is wrong to steal
ăn cấp là bậy
it is wrong to speak ill of one’s companion
nói xấu bạn là không tốt
Trái, ngược
in the wrong sense
trái chiều, ngược
the wrong side
mặt trái
wrong side foremost
ngược, trước ra sau
wrong side out
trái, trong ra ngoài
wrong side up
ngược, trên xuống dưới
Sai, không đúng, không xác thực
my watch is wrong
đồng hồ tôi không đúng
wrong use of a word
sự dùng từ sai
to be wrong
trái lý, sai
Sai, nhầm, bị sai lầm (người)
can you prove that I am wrong?
anh có thể chứng minh là tôi sai không?
That’s where you’re wrong.
Đó là chỗ mà anh nhầm.
Sai lầm, nhầm, không cần đến, không thích hợp, không phải thứ mong muốn nhất

You’re doing it the wrong way

Anh đang làm việc đó một cách sai lầm
the police arrested the wrong man
cảnh sát bắt nhầm người
( + with) không chạy, hỏng, không hoạt động tốt; không ổn, không được như phải có

What’s wrong with the engine? It’s making an awful noise

Máy có gì trục trặc thế? nó đang kêu lọc cọc
there is something wrong with him
anh ta có điều gì không ổn
What’s wrong with telling the truth?
Nói sự thật thì có gì đáng ngại.

Phó từ

Một cách sai trái, chệch hướng, lầm lẫn, với kết quả không đúng
you guessed wrong
anh đoán sai rồi
he played the tune all wrong
hắn chơi điệu hết cả
to do a sum wrong
làm sai một bài tính
Lạc
to lead someone wrong
dẫn ai lạc đường

Danh từ

Cái xấu, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu
to make wrong right
làm cho cái xấu thành tốt
to know right from wrong
biết phân biệt phải trái
Điều sai, điều quấy (về mặt đạo đức); hành động sai, hành động quấy
to put someone in the wrong
đổ cái sai cho ai
Hành động bất công, sự bất công; điều bất công
they have done us a great wrong
họ đã đối xử với chúng tôi rất bất công
(pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại
to do somebody wrong
làm hại ai

Ngoại động từ

Làm điều gì xấu đối với ai; cư xử xấu, đối xử bất công với ai
a wronged wife
một người vợ xấu xa
Chụp mũ, đổ tiếng xấu (cho ai)
you wrong me if you think I only did it for selfish reasons
anh đổ tiếng xấu cho tôi nếu anh nghĩ rằng tôi làm điều đó chỉ vì những lý do ích kỷ

Cấu trúc từ

to have (get) hold of the wrong end of the stick
có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
on the wrong foot
(thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
get (hold on) the wrong end of the stick
(thông tục) hiểu lầm hoàn toàn điều người khác nói
to get in wrong with someone
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
to get someone in wrong
làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
to go wrong
mắc lỗi, sai lầm
Hỏng, không chạy, không làm việc chính xác (máy móc)

the television has gone wrong again
cái ti vi lại bị hỏng rồi
Gặp rắc rối

their marriage started to go wrong when he got a job abroad
cuộc hôn nhân của họ bắt đầu xấu đi khi anh ta có việc làm ở nước ngoài
get somebody wrong
(thông tục) không hiểu ai; hiểu lầm
two wrongs don’t make a right
(tục ngữ) đừng viện cớ bào chữa

[external_link offset=1]

[external_link offset=2][external_footer]

Viết một bình luận