Nghĩa của từ Soak – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ (như) .soaking

Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng

(thông tục) người quen uống rượu, người nghiện rượu

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bị đem cầm cố
to be in soak
bị đem cầm cố
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) cú đấm điếng người

Ngoại động từ

Ngâm, nhúng
to soak gherkins in vinegar
ngâm dưa chuột vào giấm
( + into/through, in) thâm nhập; ngấm qua
the rain had soaked through his coat
mưa đã thấm qua chiếc áo ngoài của anh ấy
(thông tục) bòn rút, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn

Nội động từ

Ngấm, thấm (đen & bóng)
rain soaks through shirt
nước mưa thấm qua áo sơ mi
the fact soaked into his head
sự việc đó thấm sâu vào trí óc nó
Say be bét; chè chén lu bù

hình thái từ

  • V-ing: soaking
  • V-ed: soaked

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Sự ngâm, sự tẩm, (v) ngâm,tẩm, nhúng

Kỹ thuật chung

ngâm
soak through
ngâm ướt

[external_link offset=1]

[external_link offset=2][external_footer]

Viết một bình luận