Nghĩa của từ Saddle – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Đèo yên ngựa, đường yên ngựa (giữa hai đỉnh núi)

Khớp thịt lưng
a saddle of lamb
súc thịt lưng cừu
Vật hình yên
in the saddle
cưỡi ngựa
(nghĩa bóng) tại chức, đang nắm quyền
to put saddle on the right (wrong) horse
phê bình đúng (sai) người nào

Ngoại động từ

Dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai); chất gánh nặng lên (ai)

Hình Thái Từ

  • Ved : Saddled
  • Ving: Saddling

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Bàn trượt, bàn dao, vòng kẹp, yên, đai đỡ

Điện lạnh

mặt yên ngựa
saddle-shaped
dạng mặt yên ngựa

Kỹ thuật chung

bàn trượt
carriage saddle
bàn trượt của bàn dao
saddle clamp
cái siết chặt bàn trượt
saddle control
cơ cấu điều khiển (bằng) bàn trượt
chân
apron (saddleapron, carriage apron)
tấm chắn (của bàn dao)
điểm yên ngựa
saddle-point method
phương pháp điểm yên ngựa

Kinh tế

yên ngựa
long saddle
vùng yên ngựa dài

[external_link offset=1]

[external_link offset=2][external_footer]

Viết một bình luận