Nghĩa của từ Routine – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Routine – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

lề thói hằng ngày; thói thường, công việc thường làm hằng ngày

lệ thường, thủ tục
these questions are asked as a matter of routine
người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
một chuỗi những động tác cố định trong một điệu múa, một cuộc trình diễn

tính từ

thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn
the routine procedure
thủ tục thường lệ

chuyên ngành

toán & tin

đoạn chương trình
error correction routine
đoạn chương trình sửa lỗi
error detection routine
đoạn chương trình phát hiện lỗi
executive routine
đoạn chương trình thi hành
exit routine
đoạn chương trình thoát
fetch routine
đoạn chương trình tìm nạp
file opening routine
đoạn chương trình mở tập tin
generating routine
đoạn chương trình sinh
in-line exit routine
đoạn chương trình tuyến
input routine
đoạn chương trình nhập
internal routine
đoạn chương trình bên trong
interpretive routine
đoạn chương trình diễn dịch
interrupt control routine
đoạn chương trình điều khiển ngắt
label checking routine
đoạn chương trình kiểm tra nhãn
label handling routine
đoạn chương trình xử lý nhãn
label processing routine
đoạn chương trình xử lý nhãn
loader routine
đoạn chương trình nạp
main routine
đoạn chương trình chính
recovery routine
đoạn chương trình hồi phục
recursive routine
đoạn chương trình đệ quy
rpl exit routine
đoạn chương trình thoát rpl
service routine
đoạn chương trình dịch vụ
tracing routine
đoạn chương trình tìm vết
utility routine
đoạn chương trình tiện ích

kỹ thuật chung

chương trình con
application routine
chương trình con ứng dụng
bootstrap routine
chương trình con khởi động
called routine
chương trình con được gọi
calling routine
chương trình con gọi
changed memory routine
chương trình con nhớ thay đổi
check routine
chương trình con kiểm tra
checking routine
chương trình con kiểm tra
closed routine
chương trình con đóng
co-routine
đồng chương trình con
compiling routine
chương trình con biên dịch
computer routine
chương trình con máy tính
control routine
chương trình con điều khiển
dummy routine
chương trình con giả
file handling routine
chương trình con xử lý file
open routine
chương trình con mở
kế hoạch
principal routine
kế hoạch chính
principal routine
kế hoạch chủ quản
tiện ích

giải thích vn: một thuật ngữ chung để chỉ bất kỳ đoạn mã nào có thể được viện đến (thi hành) bên trong một chương trình. thường trinh thường có một tên (dấu định danh) kết hợp với nó và được thi hành bằng cách tham chiếu đến tên đó. các thuật ngữ có liên quan, có thể hoặc không thật đồng nghĩa, tùy theo ngữ cảnh, bao gồm: hàm ( function), và thường trình con ( subroutine).

Xem nhiều hơn: Shuntrip là gì │ứng dụng của Shuntrip

randomizing routine
tiện ích lấy ngẫu nhiên
run-time routine
tiện ích chạy thực
service routine
chương trình tiện ích
service routine
thủ tục tiện ích
service routine
trình tiện ích
service routine (program)
chương trình tiện ích
service routine (program)
trình tiện ích
service routine program
chương trình tiện ích
utility routine
chương trình tiện ích
utility routine
đoạn chương trình tiện ích
utility routine
trình tiện ích
utility routine (program)
chương trình tiện ích
utility routine (program)
trình tiện ích
utility routine program
chương trình tiện ích

kinh tế

công việc
business routine
công việc thường ngày
daily routine
công việc thường ngày
office routine
công việc thường ngày của văn phòng
routine work
công việc (thường làm) hàng ngày
routine work
công việc (thường làm) hằng ngày
công việc đều đặn hàng ngày

công việc thường làm hàng ngày
routine work
công việc (thường làm) hàng ngày
routine work
công việc (thường làm) hằng ngày

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

adjective
accepted , accustomed , chronic , conventional , customary , everyday , familiar , general , methodical , normal , ordinary , periodic , plain , quotidian , regular , seasonal , standard , typical , unremarkable , usual , wonted , workaday , habitual , frequent , widespread , average , common , commonplace , cut-and-dried , formulaic , garden , garden-variety , indifferent , mediocre , run-of-the-mill , stock , undistinguished , unexceptional , administrative , course , custom , formal , functional , mechanical , perfunctory , pro forma , round , stultifying
noun
act , beaten path , bit , channels , custom , cycle , daily grind , drill , formula , grind * , groove * , habit , line , method , order , pace , pattern , piece , practice , procedure , program , rat race * , rote , round , rut , schtick , spiel * , system , tack , technique , treadmill , usage , way , wont , track , boring , course , customary , dull , everyday , grind , groove , habitual , mechanical , modus operandi , mundane , ordinary , perfunctory , regimen , regular , repetition , standard , typical , usual

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Routine – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng ACB mới nhất

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *