Nghĩa của từ Ridge – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Ridge – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)

dải đất hẹp nối các điểm cao nhất của một dãy đồi; đường biên cao nhất

vùng áp suất cao kéo dài (trong (khí tượng) học)

(từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tiền

ngoại động từ

làm có lằn gợn (trên cát)

nội động từ

nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên

chuyên ngành

môi trường

lưỡi khí áp cao (áp suất khí quyển)

xây dựng

nóc mái

giải thích en: the horizontal line along the apex of a sloping roof..

Xem nhiều hơn: Phần Mềm Làm Nhạc Nightcore, Hướng Dẫn Tự Tạo Một Bản Nhạc Nightcore Đơn Giản

giải thích vn: Đường nằm ngang cùng với đỉnh của một mái dốc.

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Ridge – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: ‎My Talking Tom 2

kỹ thuật thông thường

ngọn
ridge of a wave
ngọn sóng
đỉnh
anticlinal ridge
đỉnh nếp lồi
dividing ridge
đỉnh chia nước
double ridge waveguide
ống dẫn sóng đỉnh kép
gain caused by a ridge
độ tăng tích do đỉnh
groundwater ridge
đỉnh tăng nước ngầm
mountain ridge
đỉnh núi
ridge beam
dầm móc đỉnh
ridge cable (netroof structure)
dây đỉnh kết (kết cấu mái dạng lưới)
ridge capping
đỉnh tường có nóc che
ridge capping
gờ đỉnh có nóc che
ridge element
chi tiết thép đỉnh kèo
ridge pole
rầm đinh mái
ridge pole
rầm đỉnh mái
ridge purlin
đòn dông (đòn đỉnh mái)
ridge roll
cuộn ở đỉnh
ridge templet
dưỡng (góc, cạnh) đỉnh mái
scattering properties of the ridge
các đặc trưng đỉnh của búp bên
scattering properties of the ridge
các đặc trưng đỉnh của thùy bên
thread ridge
đỉnh ren
wave ridge
đỉnh sóng
sống núi
mid oceanic ridge
sống núi giữa đại dương

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *