Nghĩa của từ Requirement – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Requirement – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết

thủ tục; luật lệ
not all foreign visitors fulfil legal entry requirement
không phải tất cả khách nước ngoài đều làm đầy đủ các thủ tục nhập cảnh hợp pháp

chuyên ngành

toán & tin

yêu cầu; điều kiện, nhu cầu

cơ – Điện tử

yêu cầu, điều kiện cần thiết

kỹ thuật phổ biến

điều kiện
octane requirement
điều kiện octan
site requirement
điều kiện vị trí

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
claim , compulsion , concern , condition , demand , desideratum , element , engrossment , essential , exaction , exigency , extremity , fulfillment , fundamental , imperative , lack , must , need , obligation , obsession , pinch , precondition , preliminary , preoccupation , prepossession , prerequisite , prescription , provision , proviso , qualification , requisite , specification , stipulation , stress , terms , urgency , vital part , want , necessity , sine qua non , command , criterion , formality , requisition

Xem nhiều hơn: Rope Hero: Vice Town – Apps on Google Play

Xem nhiều hơn: Thành Phần Xuất Thân Là Gì, Hướng Dẫn Khai Sơ Yếu Lý Lịch Tự Thuật

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *