Nghĩa của từ Recovery – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Recovery – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất…); vật lấy lại được, vật tìm lại được

sự đòi lại được (món nợ…)

sự bình phục, sự khỏi bệnh
recovery from infuenza
sự khỏi cúm
past recovery
không thể khỏi được (người ốm)
phòng hồi sức
the patient is in recovery
bệnh nhân nằm trong phòng hồi sức
sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)

(thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)

(hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)

chuyên ngành

toán & tin

(điều khiển học ) sự phục hồi

giao thông & vận tải

sự cứu hộ (trường hợp khẩn cấp)

kỹ thuật chung

phục hồi
automatic recovery program
chương trình phục hồi tự động
backward (file) recovery
phục hồi tệp quay lui
backward file recovery
phục hồi tệp quay lui
backward recovery
phục hồi ngược lại
carrier recovery circuit
mạch phục hồi sóng mang
clock recovery bit
bit phục hồi nhịp đồng hồ
commitment concurrency and recovery (ccr)
sự xung đột và sự phục hồi cam kết
commitment, concurrency and recovery service element (ccre)
phần tử dịch vụ cam kết, tranh chấp và phục hồi (ccr)
component recovery record
bản ghi phục hồi bộ phận
crash recovery
phục hồi khi đổ vỡ
emergency recovery utility [microsoft] (eru)
trình tiện ích phục hồi khẩn cấp [microsoft]
error recovery
phục hồi lỗi
error recovery
sự phục hồi lỗi
error recovery manager (erm)
bộ quản lý phục hồi lỗi
error recovery procedures (erp)
các thủ tục phục hồi lỗi
error recovery routine
công cụ phục hồi lỗi
extended recovery facility (ibm) (xrf)
phương tiện phục hồi mở rộng (ibm)
extended recovery facility (xrf)
chương trình phục hồi mở rộng
failure recovery
sự phục hồi sai hỏng
fast-recovery diode
đi-ốt phục hồi nhanh
file recovery utility
tiện ích phục hồi tệp
frame alignment recovery time
thời gian phục hồi chốt mành
frr (functionalrecovery routine)
thủ tục phục hồi chức năng
key recovery
phục hồi khóa
oil recovery system
hệ (thống) phục hồi dầu
partial recovery
phục hồi từng phần
recovery characteristic
đường phục hồi
recovery function
chức năng phục hồi
recovery heat
nhiệt phục hồi
recovery of elasticity
sự phục hồi đàn hồi
recovery point
điểm phục hồi
recovery rate
tốc độ phục hồi
recovery time
thời gian phục hồi (nhiệt đến nhiệt độ làm việc)
recovery time (compendor)
thời gian phục hồi (của bộ nén ép-nới rộng)
recovery voltage
điện áp phục hồi
resource recovery plant
sự phục hồi tài nguyên
reverse recovery time
thời gian phục hồi ngược
reverse recovery time (rrt)
thời gian phục hồi nghịch đảo
rms (recoverymanagement support)
hỗ trợ quản lý phục hồi
step recovery diode
đi-ốt phục hồi theo bước
recoveryannealing
Ủ hồi phục (luyện kim)
system recovery
sự phục hồi hệ thống
transaction recovery
phục hồi giao dịch
transient recovery voltage
điện áp phục hồi chuyển tiếp
transient recovery voltage
điện áp quá độ phục hồi
unacknowledged non-error recovery mode (unerm)
chế độ phục hồi không lỗi không báo nhận
vapor-recovery unit
bộ hồi phục hơi
sự cứu nguy (khi máy bay cơ động)

sự hồi phục
backward file recovery
sự hồi phục tập tin ngược
backward recovery
sự hồi phục ngược
component recovery record (crr)
bản ghi sự hồi phục thành phần
crease recovery
sự hồi phục nếp nhăn
crr (componentrecovery record)
bản ghi sự hồi phục thành phần
elastic recovery
sự hồi phục đàn hồi
forward file recovery
sự hồi phục tập tin sớm
forward recovery
sự hồi phục thuận
forward recovery
sự hồi phục tiến
forward recovery time
sự hồi phục tiến
functional error recovery
sự hồi phục lỗi
tính năng
in-line recovery
sự hồi phục nội tuyến
mid-batch recovery
sự hồi phục giữa bó
recovery control data set
tập (hợp) dữ liệu điều khiển sự hồi phục
time recovery
sự hồi phục thời gian
track recovery
sự hồi phục rãnh
sự khôi phục
alternate recovery
sự khôi phục thay thế
file recovery
sự khôi phục tập tin
problem recovery
sự khôi phục bài toán
recovery of economy
sự khôi phục nền kinh tế
recovery of head
sự khôi phục mức nước
resource recovery
sự khôi phục tài nguyên
sự lấy lại thăng bằng (tàu vũ trụ)

sự phục hồi
commitment concurrency and recovery (ccr)
sự xung đột và sự phục hồi cam kết
error recovery
sự phục hồi lỗi
failure recovery
sự phục hồi sai hỏng
recovery of elasticity
sự phục hồi đàn hồi
resource recovery plant
sự phục hồi tài nguyên
system recovery
sự phục hồi hệ thống
sự tái sinh
clay recovery
sự tái sinh đất sét
elastic recovery
sự tái sinh đàn hồi
energy recovery
sự tái sinh năng lượng
gasoline recovery
sự tái sinh xăng
material recovery
sự tái sinh vật liệu
metal recovery
sự tái sinh kim loại

kinh tế

hồi phục
incipient recovery
sự chớm hồi phục
recovery in prices
hồi phục giá cả
recovery stock
cổ phiếu hồi phục
phục hưng
cyclical recovery
sự phục hưng có tính chu kỳ
european recovery program
chương trình phục hưng châu Âu
recovery without inflation
phục hưng kinh tế không có lạm phát
sự hoàn lại
pickle recovery
sự hoàn lại dịch muối
sự khôi phục
quick recovery
sự khôi phục nhanh chóng
sự tái sinh
dough recovery
sự tái sinh bột nhào
thủ đắc (một quyền lợi nào đó)

trở lại như trước (giá ca, việc kinh doanh)

Xem nhiều hơn: Ong ruồi làm tổ ở đâu? Có nguy hiểm k? Cách nuôi ong ruồi lấy mật chúa

Xem nhiều hơn: Bóc Term: Fetish của bạn là gì?

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *