Nghĩa của từ Promise – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Promise – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
to keep to one’s promise
giữ lời hứa
to break one’s promise
không giữ lời hứa, bội ước
promise of marriage
sự hứa hôn
empty promise
lời hứa hão, lời hứa suông
(nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn (cái gì sẽ xảy ra..)
a young man of promise
một thanh niên có triển vọng
hứa hẹn (sự thành công, kết quả tốt trong tương lai)
a scholarship for young musicians of promise
một học bổng cho những nhạc sĩ trẻ có triển vọng

ngoại động từ

hứa, hẹn ước
to promise someone something; to promise something to someone
hứa hẹn ai việc gì
this year promises good crops
năm nay hứa hẹn được mùa
hứa hẹn (cái gì sẽ xảy ra..)

làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước
the clouds promise rain
mây nhiều báo hiệu trời mưa
(thông tục) đảm bảo, cam đoan
i promise you, it will not be so easy
tôi cam đoan với anh, chuyện ấy sẽ không dễ thế đâu

cấu trúc từ

a lick and a promise
(thông tục) sự làm qua quít, làm cẩu thả (để lấp liếm)
the promised land
miền đất hứa (trong (kinh thánh))
chốn thiên thai, nơi cực lạc
to promise oneself something
tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú…)
to promise well
có triển vọng tốt
i (can) promise you
(thông tục) tôi cam đoan với anh
promise (somebody) the earth/moon
(thông tục) hứa hão, hứa nhăng, hứa cuội
thuộc về lời hứa

Xem nhiều hơn: Văn khấn rước ông Táo về nhà ngày 30 Tết

Xem nhiều hơn: Danh sách sự kiện Ngọc Rồng Online 2020 từ A – Z – Vuongcode

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *