Nghĩa của từ Posture – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Posture – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

tư thế, dáng điệu, đặc điểm; dáng bộ (cách đứng, đi, ngồi..)

thái độ, cách nhìn (cái gì)

tình thế, tình hình
the present posture of affairs
tình hình sự việc hiện nay

ngoại động từ

bố trí; đặt (ai) vào tư thế nhất định

nội động từ

lấy dáng, làm điệu bộ, làm dáng

kỹ thuật chung

nghĩa chuyên ngành

dáng điệu

giải thích vn: dáng nghiêng của các ký tự trong một phông. ký tự italic nghiêng về bên phải, nhưng thuật ngữ italic đã bị các thợ in thủ cựu dành riêng cho kiểu chữ serif thiết kế theo đặt hàng (đối lại phương pháp in điện tử).

Xem nhiều hơn: Bài thuyết trình về hội trại hay nhất

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
aspect , attitude , bearing , brace , carriage , condition , demeanor , deportment , disposition , mien , mode , phase , port , pose , position , positure , presence , set , situation , state , feeling , frame of mind , inclination , mood , outlook , point of view , sentiment , stance , standpoint , gait
verb
affect , attitudinize , display , do a bit , do for effect , fake , fake it , make a show , masquerade , pass for , pass off , playact , pose , put on airs , put up a front , show off * , impersonate , pass , sit , attitude , bearing , carriage , demeanor , feeling , manner , mien , outlook , position , shape , stance , standing , state , status

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Posture – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: MOVE FORWARD – Translation in Vietnamese

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *