Nghĩa của từ Plumbing – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Plumbing – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

nghề hàn chì; thuật hàn chì

Đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước)

sự đo độ sâu (của biển…)

chuyên ngành

xây dựng

hệ thống đường ống nước

giải thích en: the system of pipes and other apparatus for conveying water and liquid waste from a building. giải thích vn: hệ thống ống và các thiết bị truyền dẫn nước và chất thải lỏng từ công trình ra ngoài.

thước dọi

giải thích en: a method used to find a vertical line or to ensure that an object is set straight.. giải thích vn: một phương pháp dùng để tạo ra vạch đường thẳng để đảm bảo vật được đặt đúng đường.

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Plumbing – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: Đề ôn tập môn Toán nâng cao lớp 1

việc lắp, kinh doanh nước

giải thích en: the work or business of installing and servicing such a system. giải thích vn: việc làm hoặc việc kinh doanh lắp đặt và cung cấp dịch vụ về hệ thống nước.

Điện

ống dẫn sóng

giải thích vn: các kỹ thuật gia dùng từ này để chỉ sự liên quan tới các ống dẫn sóng và các khâu nối dùng trong các vũ trang viba.

Điện lạnh

phần tử mạch ống dẫn sóng (tiếng lóng)

kỹ thuật chung

đặt đường ống
plumbing fitting
lắp đặt đường ống
ống nước
plumbing fittings
phụ tùng đường ống nước

sửa chữa

Xem nhiều hơn: sneak peek

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *