Nghĩa của từ Phong lưu – Từ điển Việt

  • Tính từ

    có dáng vẻ, cử chỉ, tác phong lịch sự, trang nhã
    con người phong lưu
    cốt cách phong lưu
    (Từ cũ) có đời sống vật chất khá giả, dễ chịu
    sống rất phong lưu
    “Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu.” (Cdao)
    Đồng nghĩa: giàu có, phong túc, sung túc

    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Phong_l%C6%B0u »

    tác giả

    [external_link_head]

    Khách


    Tìm thêm với Google.com :

    [external_link offset=1]


    NHÀ TÀI TRỢ

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt

Bạn còn lại 350 ký tự.

Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.

X

[external_footer]

Viết một bình luận