Nghĩa của từ Nominate – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Nominate – Từ điển Anh

thông dụng

ngoại động từ

chỉ định, chọn, bổ nhiệm
to nominate someone to (for) a post
chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
giới thiệu, cử
nominating convention
hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống
gọi tên, đặt tên, mệnh danh

(từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi chạm chán gỡ, ngày…)

hình thái từ

  • v_ed: nominated
  • v_ing: nominating

kinh tế

nghĩa chuyên ngành

bổ nhiệm (ai vào chức vụ gì)

nguồn khác

  • nominate : corporateinformation

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

verb
appoint , assign , call , choose , cognominate , commission , decide , denominate , draft , elect , elevate , empower , intend , make , mean , name , offer , present , proffer , propose , purpose , put down for , put up , recommend , slate , slot , specify , submit , suggest , tab , tap , tender , term , designate , select

Xem nhiều hơn: Mẫu đơn xin nghỉ việc không lương mới nhất

Xem nhiều hơn: Crush là gì trên facebook? Cưa đổ Crush trên facebook thành công

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *