Nghĩa của từ Nhắng – Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhắng – Từ điển Việt

  • tính từ

    (khẩu ngữ) rối rít, ồn ào với vẻ bận rộn, quan trọng, gây cho người khác cảm giác sốt ruột, khó chịu
    giục nhắng lên
    mấy con chó sủa nhắng lên
    Đồng nghĩa: nhắng nhít, nhặng
    có vẻ nhộn hơi thái quá, dễ gây buồn cười
    thằng bé rất nhắng
    kiểu tóc trông nhắng lắm!

    lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/nh%e1%ba%afng »

    tác giả

    Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Nhắng – Từ điển Việt

    khách


    tìm thêm với google.com :

    Xem nhiều hơn: Từ Điển Phương Trình Hoá Học


    nhÀ tÀi trỢ

mời bạn chọn bộ gõ anh việt

bạn còn lại 350 ký tự.

vui lòng ấn f9 để gõ tiếng việt có dấu.

x

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *