Nghĩa của từ Jetty – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Jetty – Từ điển Anh

thông dụng

tính từ

Đen nhánh, đen như hạt huyền

chuyên ngành

xây dựng

phần nhô ra của một công trình

giải thích en: an upper part of a building that projects beyond a lower part, such as an overhanging second story. also, jetty.

Xem nhiều hơn: 1962 Tuổi Gì, Mệnh Gì, Hợp Màu Gì, Hợp Tuổi Nào, Hướng Nào?

giải thích vn: phần phía trên cao của một công trình nhô ra so với phần phía dưới giống như một cấu trúc tầng treo thứ hai.

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Jetty – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: turn out

kỹ thuật thông thường

đê chắn sóng
low jetty
đê chắn sóng thấp
partly solid jetty
đê chắn sóng nửa đặc
rock filled jetty
đê chắn sóng kiểu rọ đá
solid jetty
đê chắn sóng đặc
spur jetty
đê chắn sóng ngang
submerged jetty
đê chắn sóng thấp
timber jetty
đê chắn sóng bằng gỗ

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
barrier , breakwater , dock , groin , landing , quay , seawall , slip , wharf , berth , black , ebony , mole , pier , spur

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *