Nghĩa của từ issued, issued là gì, Từ điển anh việt y khoa, Dịch trực tuyến, Online, Tra từ, Nghĩa tiếng việt

Dịch Sang Tiếng Việt:

[external_link offset=1]

danh từ

1. sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra

2. số báo (in ra); số lượng cho ra (tem…)

3. vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo…); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)

4. kết quả, hậu quả, sản phẩm

5. (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn…) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị…)

6. lần in (sách…)

7. dòng dõi, con cái

8. sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lối ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra

9. (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ

10. (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai…)

ngoại động từ

1. ban bố đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra

2. (quân sự) phát (quần áo, đạn dược…)

3. phát ra, để chảy ra

nội động từ

1. đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra

2. được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra

3. xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả

4. là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai…)

[external_link_head]

[external_link offset=2][external_footer]

Viết một bình luận