Nghĩa của từ Intercept – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Intercept – Từ điển Anh

chuyên ngành

cơ – Điện tử

(adj) phần bị chắn (mặt phẳng, đường thẳng), (v)chắn, ngăn, chặn

toán & tin

cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ

kỹ thuật chung

chắn
airborne intercept radar
rađa ngăn chặn trên không
automatic intercept centre (aic)
trung tâm ngăn chặn tự động
automatic intercept system (ais)
hệ thống ngăn chặn tự động
distributed automatic intercept system (dais)
hệ thống ngăn chặn (nghe trộm) tự động kiểu phân bố
intercept form of the equation of a straight line
phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn
intercept form of the equation of a straight line
phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
intercept point
điểm chặn
intercept station
đài chặn nghe
local automatic intercept system (lais)
hệ thống ngăn chặn tự động cục bộ
message intercept table
bảng chắn lên tiếng
miscellaneous intercept
sự chặn (thông báo) phụ
miscellaneous intercept
sự chặn (thông báo) tạp
subscriber personal identification number intercept (spini)
chặn số nhận dạng cá nhân của thuê bao
to intercept and read (otherpeople’s email, e.g.)
chặn và đọc
willful intercept
sự chặn cố ý
đoạn
intercept form of the equation of a straight line
phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn
intercept form of the equation of a straight line
phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
đoạn thẳng
intercept form of the equation of a straight line
phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn
sự chặn
miscellaneous intercept
sự chặn (thông báo) phụ
miscellaneous intercept
sự chặn (thông báo) tạp
willful intercept
sự chặn cố ý

Xem nhiều hơn: Caldihasan® là thuốc gì? Công dụng & liều dùng • Hello Bacsi

Xem nhiều hơn: Code Đột Kích VIP 2021 – Tặng 301+ Giftcode CF cực xịn miễn phí

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *