Nghĩa của từ Induction – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự làm lễ nhậm chức (cho ai)

Sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)

Sự giới thiệu (vào một tổ chức)

Phương pháp quy nạp
by induction
lý luận bằng phương pháp quy nạp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội

(điện học) sự cảm ứng; cảm ứng
nuclear induction
cảm ứng hạt nhân

Ô tô

Nguồn khác

  • induction : Chlorine Online

Toán & tin

(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp; (vật lý ) sự cảm ứng
induction by simple enumeration
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp bằng liệt kê
complete induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp hoàn toàn
descending induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp giảm
electrical induction
(vật lý ) độ dịch (chuyển) điện
finete induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp [toán học, hữu hạn]
informal induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp xúc tích
mathematical induction
phép quy nạp toán học
successive induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp liên tiếp
transfinite induction
(toán (toán logic )ic ) phép quy nạp siêu hạn

[external_link offset=1]

[external_link offset=2][external_footer]

Viết một bình luận