Nghĩa của từ Grit – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Grit – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

(kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
there must be some grit in the machine
chắc hẳn có hạt sạn trong máy
(thông tục) tính bạo dạn, tính gan dạ, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ

grit đảng viên đảng cấp tiến; đảng viên đảng tự do (ở ca-na-đa)
to put grit in the machine
thọc gậy bánh xe

ngoại động từ

xiết chặt, khép chặt
to grit one’s teeth
nghiến răng

nội động từ

kêu sào sạo như có hạt sạn bên trong (máy móc)

chuyên ngành

Địa chất

cát hạt kết to, cát thô, sỏi nhỏ

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
dust , foreign matter , gravel , lumps , pebbles , powder , sand , backbone , daring , doggedness , fortitude , gameness , guts * , hardihood , intestinal fortitude * , mettle , moxie * , nerve , perseverance , pluck , resolution , spine * , spirit , spunk , steadfastness , tenacity , toughness , bravery , courage , determination , dirt , firmness , guts , moxie

Xem nhiều hơn: Tải Chiến dịch huyền thoại – Chiến dịch huyền thoại, Game bắn súng, nh

Xem nhiều hơn: hướng nội in English – Vietnamese-English Dictionary

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *