Nghĩa của từ Denomination – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Denomination – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi

loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng…); tên chỉ loại, tên chỉ hạng
to fall under a denomination
đứng vào loại, xếp vào loại
centime is the lowest denomination of french monetary system
xentim là hạng thấp nhất trong hệ thống tiền tệ của pháp

chuyên ngành

toán & tin

(toán kinh tế ) sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)

kinh tế

giá trị danh nghĩa của tiền tệ

tiền lẻ

giải thích vn: số tiền trị giá dưới 1000.

Xem nhiều hơn: Nghĩa của từ Tamper – Từ điển Anh

các từ liên quan

từ đồng nghĩa

noun
church , communion , connection , creed , cult , faith , group , persuasion , religion , school , sect , body , category , class , grade , size , type , unit , value , appellation , appellative , brand , cognomen , compellation , designation , flag , handle , identification , label , moniker , nomen , slot , style , surname , tab , tag , term , title , confession , epithet , nickname , classification , kind , name , second base

Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Denomination – Từ điển Anh

Xem nhiều hơn: Hay Day MOD APK v1_49_4 (Unlimited Diamonds) – AndroidHackers

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *