Nghĩa của từ Allotment – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Allotment – Từ điển Anh

thông dụng

danh từ

sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì)

sự chia phần, sự phân phối; sự định phần

phần được chia, phần được phân phối

mảnh đất được phân phối để cày cấy

(quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình

chuyên ngành

kỹ thuật thông thường

sự phân phối
frequency allotment
sự phân phối tần số
primary allotment
sự phân phối sơ cấp

kinh tế

sự phân phối
allotment of shares
sự phân phối cổ phiếu
approved budget allotment
sự phân phối ngân sách đã phê chuẩn
budget allotment
sự phân phối ngân sách
share allotment
sự phân phối cổ phần
specific allotment
sự phân phối (ngân sách) chuyên biệt

Địa chất

sự phân phối, khu vực được sử dụng để khai thác mỏ

Xem nhiều hơn: Cách cài và sử dụng KineMaster trên điện thoại Android, iPhone

Xem nhiều hơn: Giải Tin học 12 Bài tập và thực hành 1 | Hay nhất Giải bài tập Tin học 12.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *