Nghĩa của từ Aggressive – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Aggressive – Từ điển Anh

  • thông dụng

    tính từ

    hay gây hấn, hung hãn, hung hăng

    tích cực
    aggressive grenades
    lựu đạn tấn công
    tháo vát, xốc vác, xông xáo, năng nổ

    các từ liên quan

    từ đồng nghĩa

    adjective
    advancing , antipathetic , assailing , attacking , barbaric , bellicose , combative , contentious , destructive , disruptive , disturbing , encroaching , hawkish , intruding , intrusive , invading , martial , militant , offensive , pugnacious , quarrelsome , rapacious , threatening , warlike , assertory , bold , brassy * , cheeky * , cocky * , come on * , domineering , dynamic , energetic , enterprising , flip * , forceful , fresh * , get up and go , go after , hard sell , imperious , masterful , nervy * , pushing , pushy , sassy , shooting from the hip , smart * , smart alecky , strenuous , tough , vigorous , zealous , belligerent , hostile , assertive , ambitious , flip , gladiatorial , intense , provocative , pugilistic , scrappy , self-asserting , taurine , truculent

    tác giả


    tìm thêm với google.com :

    Quý khách đang xem: Nghĩa của từ Aggressive – Từ điển Anh


    nhÀ tÀi trỢ

    Xem nhiều hơn: [PDF] Vở bài tập toán 1 tập 1 (bản đầy đủ)

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *