Nghĩa của từ Adhesion – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự dính chặt vào, sự bám chặt vào

Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái)

Sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường…)

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Sự dính, sự bám, sự nối khớp

Kỹ thuật chung

kết dính
work of adhesion
công tách kết dính
độ dính
limit of adhesion
giới hạn độ dính
specific adhesion
độ dính riêng
bám dính
adhesion (paint)
sự bám dính
adhesion coefficient
hệ số bám dính
adhesion prompter
chất làm tăng bám dính
adhesion strength test
thử độ bền bám dính
adhesion test
sự thử bám dính
specific adhesion
độ bám dính đặc biệt
sự bám dính

Giải thích EN: The sticking together of two surfaces in contact as a result of bonds formed with stress or heat..

[external_link offset=1]

Giải thích VN: Sự dính lại với nhau của 2 bề mặt tiếp xúc dưới tác động của nhiệt hay áp suất.

[external_link_head]

[external_link offset=2]

Địa chất

sự dính, bám, lực bám dính

[external_footer]

Viết một bình luận