năm tài chính in English – Vietnamese-English Dictionary

năm tài chính in English – Vietnamese-English Dictionary

dự án được công bố bắt đầu trong năm tài chính ngân sách 2009.

the project was announced in the fiscal 2009 budget year.

Quý khách đang xem: năm tài chính in English – Vietnamese-English Dictionary

wikimatrix

công ty vi tính thành tích doanh thu năm tài chính 1980 của vector graphic là 12 triệu usd .

successful microcomputer company vector graphic’s fiscal 1980 revenue was $12 million.

wikimatrix

rpa có tổng doanh thu 30,1 triệu ringgit trong năm tài chính 2012.

rpa has earned a total revenue of rm 30.1 million for the financial year of 2012.

wikimatrix

trong năm tài chính vừa qua, chúng ta đã kiếm được 112 triệu đô-la trước thuế.

in the last fiscal year, we made $ 1 1 2 million before taxes.

opensubtitles2018.v3

new zealand cấp 262.033 thị thựuc du khách thông thường năm tài chính 2014/15.

new zealand issued 262,033 general visitor visas in 2016/17 fiscal year.

wikimatrix

ba chiếc được đặt lườn vào năm tài chính 1931 và ba chiếc tiếp theo trong năm tài chính 1933.

three were laid down in fiscal year 1931 and the next three in fiscal year 1933.

wikimatrix

foreign press center/japan trích dẫn tổng chiều dài của đường cao tốc là 7,641 km (năm tài chính 2008).

the foreign press center/japan cites a total length of expressways at 7,641 km (fiscal 2008).

Xem nhiều hơn: ControlAir 500-AE 500X I/P Transducer 500AE: Amazon.com: Industrial & Scientific

wikimatrix

xuất khẩu phần mềm từ nam Ấn Độ đạt 640 tỷ rupee (9,9 tỷ usd) trong năm tài chính 2005–06.

software exports from south india grossed over ₹640 billion (us$8.9 billion) in fiscal 2005–06.

wikimatrix

những kết quả chính mà int đã thực hiện trong năm tài chính updating bao gồm:

key results of int’s work in fy12-13 include:

worldbank.org

trong năm tài chính 2009, samsung báo cáo doanh thu tổng cộng là 220 nghìn tỷ krw (172,5 tỷ usd).

in fy 2009, samsung reported consolidated revenues of 220 trillion krw ($172.5 billion).

wikimatrix

doanh thu thuần cho năm tài chính 2014 là 122,544 tỷ yên.

net sales for fiscal year 2014 were ¥122.544 billion.

wikimatrix

chúng được đặt hàng trong những năm tài chính updating.

they were ordered under the 1921-1922 fiscal budget.

wikimatrix

không lực mỹ chấp nhận mọi chiếc p-82z vào năm tài chính 1947.

the usaaf accepted all p-82zs in fiscal year 1947.

wikimatrix

năm tài chính 2018 của chính phủ hoa kỳ bắt đầu vào ngày 1 tháng 10 năm 2017.

the u.s. government’s 2018 fiscal year began on october 1, 2017.

wikimatrix

hai chiếc đã được chấp thuận cho năm tài chính 1917, rồi thêm năm chiếc cho năm tài chính 1918.

two vessels were authorized in fiscal 1917, and an addition five in fiscal 1918.

wikimatrix

lợi nhuận gộp cho năm tài chính 2014 là 35.614 tỷ yên.

gross profit for fiscal year 2014 was ¥35.614 billion.

wikimatrix

các khoản cho vay dự kiến cho năm tài chính 2013 là 5,8 tỷ đô la mỹ.

anticipated lending for the 2013 financial year is us$ 5.8 billion.

worldbank.org

Xem nhiều hơn: Hướng dẫn cách sử dụng mây Ichimoku và cách sử dụng hiệu quả

trong năm tài chính 2006 của mình, asics đạt doanh thu thuần 171 tỷ yen và 13 tỷ yen thu nhập ròng.

in its 2006 fiscal year, asics generated 171 billion yen in net sales and 13 billion yen in net income.

wikimatrix

jr east đang thực hiện tái cấu trúc mở rộng nhà ga bắt đầu từ đầu năm tài chính 2015.

jr east is in the process of rebuilding the station, with reconstruction work starting in earnest in fiscal 2015.

wikimatrix

sega thông báo là trò chơi đã bán được 810.000 bản trên toàn thế giới vào cuối năm tài chính 2008..

sega reported the game sold 810,000 units worldwide during their last fiscal year period of 2008.

wikimatrix

trong năm tài chính updating, hãng đã có lợi nhuận đầu tiên kể từ khi bắt đầu thương mại hóa.

in the fiscal year 1993 to 1994, the airline produced its first profit since the start of commercialisation.

wikimatrix

ví dụ: tất cả giấy chứng nhận cho năm tài chính 2013-14 phải được gửi chậm nhất vào ngày 30 tháng 4 năm 2014.

for example, all certificates for the fiscal year 2013-14 should be sent no later than 30 april 2014.

support.google

phương pháp allowance (gaap) ‘ – ước tính được thực hiện vào cuối mỗi năm tài chính của số tiền nợ xấu.

allowance method (gaap) – an estimate is made at the end of each fiscal year of the amount of bad debt.

wikimatrix

tăng trưởng của Ấn Độ dự tính sẽ vượt mức 6% trong năm tài chính 2014-15, và đạt mức 7,1% trong năm tài chính 2016-17.

india’s growth is projected to rise to over 6 percent in fy2014-15, increasing to 7.1 percent by fy2016-17.

worldbank.org

trong năm tài chính 1936–1937, con tàu đã thả neo mất 267 ngày; trong năm tiếp theo nó ở trong cảng hết 255 ngày.

in fiscal year 1936–37, the ship was anchored for 267 days; the following year it was in port for 255 days.

wikimatrix

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *