Na Uy in English – Vietnamese-English Dictionary

Kings of Convenience là một bộ đôi hát nhạc indie folk-pop đến từ Bergen, Na Uy.

Kings of Convenience is an indie folk-pop duo from Bergen, Norway.

[external_link_head]

WikiMatrix

Lễ hội Nhạc rock Gỗ Na Uy được tổ chức hàng năm vào tháng 6 tại Oslo.

The Norwegian Wood Rock Festival is held every year in June in Oslo.

WikiMatrix

Sang đầu tháng 5, nó hộ tống tàu chở binh lính Empress of Australia đến Na Uy.

In early May, she escorted the troopship Empress of Australia to Norway.

WikiMatrix

Ta đã gặp cô trong giấc mơ về các vị thần Na Uy mà cô đọc cho ta.

I met you in a dream I had about norse gods and goddesses from that book we read.

OpenSubtitles2018.v3

KDE40.1

Năm 1905, các liên minh cá nhân giữa Thụy Điển và Na Uy đã bị giải tán.

In 1905, the personal union between Sweden and Norway was dissolved.

WikiMatrix

Ở mức 20%, tỷ lệ tái kết án của Na Uy thuộc loại thấp nhất thế giới.

At 20%, Norway’s re-conviction rate is among the lowest in the world.

WikiMatrix

[external_link offset=1]

Molde là một trong hai câu lạc bộ Na Uy đã tham gia UEFA Champions League.

Molde is one of only two Norwegian clubs to have participated in the UEFA Champions League.

WikiMatrix

Vào ngày 25 tháng 7 năm 1197, Sverre của Na Uy và quân của ông tấn công Oslo từ Hovedøya.

On 25 July 1197, Sverre of Norway and his soldiers attacked Oslo from Hovedøya.

WikiMatrix

Cuối ngày hôm đó, nó vớt một số người sống sót từ chiếc tàu buôn Na Uy Sangstad.

Later that day she rescued some survivors from the Norwegian merchant ship Sangstad.

WikiMatrix

Trên 60% những người mà tới Na Uy lúc trưởng thành hay gởi tiền về nhà cho gia đình.

Over 60% of those who came to the country as adults reported as regularly sending money home to their families.

WikiMatrix

Đô thị này nằm ở Lapland và giáp Na Uy cũng như đô thị Inari.

It is in Lapland and borders Norway as well as the municipality of Inari.

WikiMatrix

Na Uy, tổ chức Lebensborn đã thực hiện xấp xỉ 250 trường hợp nhận con nuôi.

In Norway the Lebensborn organisation handled approximately 250 adoptions.

WikiMatrix

Dự án tiếp theo của chúng tôi đã thu hút sự chú ý từ bên ngoài Na Uy.

So our next project got us some attention outside Norway.

ted2019

Nó là cái máy khoan quan trọng nhất ở Na Uy.

This is Norway’s most important drill right now.

ted2019

Na Uy có cả phân khu hành chính và chính trị ở hai cấp: quận và thành phố .

Norway has both administrative and political subdivisions on two levels: counties and municipalities.

WikiMatrix

Oslo có hệ thống vận tải công cộng lớn nhất Na Uy, được quản lý bởi Ruter.

Oslo has Norway’s most extensive public transport system, managed by Ruter.

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Khả năng sinh sản thấp và cừu có vấn đề với địa hình đá cuội ở Na Uy.

The fertility was low and the sheep had problems with the stony Norwegian terrain.

WikiMatrix

jw2019

Hoàng tử vương miện Na Uy và công chúa sở hữu labradoodle.

The Norwegian crown prince and princess own labradoodles.

WikiMatrix

Không quân Hoàng gia Na Uy (RNAF) mua 20 chiếc Vampire F.3, 36 chiếc FB.52 và 6 chiếc T.55 huấn luyện.

The Royal Norwegian Air Force (RNAF) purchased a total of 20 Vampires F.3s, 36 FB.52s and six T.55 trainers.

WikiMatrix

Bà là một người di cư nói giọng Na Uy rất nặng.

She was an immigrant who spoke with a heavy Norwegian accent.

LDS

Trò chơi ném cây của người Nauy trong lễ hội anh không thể tưởng tượng nổi đâu.

The norse tree-hurling competition and a festival the likes of which you can’t even imagine.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1000, với sự trung thành của Trondejarl, Eric của Lade, Sweyn cai trị phần lớn Na Uy.

In 1000, with the allegiance of Trondejarl, Eric of Lade, Sweyn ruled most of Norway.

WikiMatrix

Nếu hắn định đánh bom…… ở Olso, Na Uy năm ngoái…… nhằm vào hàng chục người…

Now, if he intended to kill in Olso, Norway last year, dozens and dozens of young people — if he intended to do that, he’s a vicious criminal.

QED [external_footer]

Viết một bình luận