Khối lượng mol – Wikipedia tiếng Việt

Khối lượng mol – Wikipedia tiếng Việt

bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ.

Quý khách đang xem: Khối lượng mol – Wikipedia tiếng Việt

Xem nhiều hơn: Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan đến bổ nhiệm

khối lượng mol là khối lượng một mol một nguyên tố hoặc hợp chất hóa học, ký hiệu là m. khối lượng mol được tính từ nguyên tử khối các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Đơn vị của khối lượng mol trong hóa học là g/mol, còn trong vật lý là kg/mol vì đơn vị si chủ chốt là kilôgram.

trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

khối lượng mol được tính bằng thương của khối lượng chất với số mol chất:

Xem nhiều hơn: TOP 50 Đề tài khóa luận tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh

  • m là khối lượng mol chất (bằng nguyên tử khối hay phân tử khối của chất đó) (g/mol).
  • m là khối lượng của chất đó (g).
  • n là số mol chất (mol).

xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • mol
  • nguyên tố hóa học
  • phân tử
  • công thức hóa học
  • nguyên tử khối

tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • tính khối lượng mol
bài viết về chủ đề hóa học này vẫn còn sơ khai. bạn có thể giúp wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Kinh nghiệm – Hướng dẫn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *