khá in English – Vietnamese-English Dictionary

Những cuộc xung đột này khá khác nhau, và chúng nằm ngoài tầm hiểu biết của ngoại giao hiện đại.

These are quite different, and they are outside the grasp of modern diplomacy.

[external_link_head]

QED

Hộp đêm của anh ta là khá nhất trong các hộp đêm

His club is said to be the hardest among the presidential staff.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ anh ấy có vài đầu mối khá tốt, mà có thể làm nghề nghiệp của anh ấy phát triển hơn… nó thật tuyệt.

I think he had some pretty good leads, which could have blown his career wide open… it was great.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1959, James Terrell và Roger Penrose đã độc lập chỉ ra các hiệu ứng từ sự chênh lệch trễ thời gian trong tín hiệu đến quan sát viên từ những phần khác nhau của vật thể đang chuyển động tạo ra hình ảnh của vật thể đang chuyển động khá khác so với hình dạng đo được.

In 1959, James Terrell and Roger Penrose independently pointed out that differential time lag effects in signals reaching the observer from the different parts of a moving object result in a fast moving object’s visual appearance being quite different from its measured shape.

WikiMatrix

Không biết họ có thuộc dòng hoàng tộc hay không, nhưng hợp lý khi nghĩ rằng ít nhất họ cũng thuộc những gia đình có khá nhiều bề thế và ảnh hưởng.

Whether they were from the royal line or not, it is reasonable to think that they were at least from families of some importance and influence.

jw2019

Vương hiệu của Mentuhotep III khá là tương tự như vương hiệu thứ ba và cuối cùng của vua cha.

Mentuhotep III’s titulary is very similar to the third and final one of his father.

WikiMatrix

Con biết chứ, chỉ là con có khá nhiều khúc mắc.

[external_link offset=1]

I know. I just have so many questions.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, bản thân loài này lại là khá trẻ, với các hóa thạch sớm nhất đã biết chỉ có từ thế Pleistocen ở Florida.

However, the species itself is quite young, with the oldest fossils coming from the Pleistocene of Florida.

WikiMatrix

Hỡi các công-việc của Đức Giê-hô-va, trong mọi nơi nước Ngài [hoặc thuộc quyền tối thượng của Ngài], khá ngợi-khen Đức Giê-hô-va!”—Thi-thiên 103:19-22.

Bless Jehovah, all you his works, in all places of his domination [or, “sovereignty,” footnote].” —Psalm 103:19-22.

jw2019

Hơn nữa, công nghệ khá ổn định của chữ viết rõ ràng giới hạn giữa tập quán và sự ảnh hưởng của tri thức, không nghi ngờ gì nữa, nó ảnh hưởng đến sự tiến hóa của xã hội.

Furthermore, the rather stagnant technology of literacy distinctly limits the usage and influence of knowledge, it unquestionably effects the evolution of society.

WikiMatrix

Cũng khá giống cậu hình dung thôi.

Mm, pretty much like you’d expect.

OpenSubtitles2018.v3

Chó bò Ả Rập có một tính cách khá điểm tĩnh, rất thông minh dễ dàng huấn luyện, nối tiếng với lòng trung thành của chúng và tình yêu của chúng dành cho con người.

Bull Arabs have a calm temperament, are highly intelligent and easily trainable, and are known for their loyalty and their love of people.

WikiMatrix

Làm ở đây khá vất vả, hả?

Got you working pretty hard here, huh?

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Cho đến giờ thì cô ta cũng đã làm khá nhiều. Còn ta được gì?

So far, this deal with the Fire Queen has given us what?

OpenSubtitles2018.v3

Em cũng viết khá thường xuyên đấy nhỉ?

I wrote quite often, didn’t I?

OpenSubtitles2018.v3

Nó có vẻ khá phức tạp bây giờ.

So it might seem a little bit daunting now.

[external_link offset=2]

QED

Tớ khá chắc là nó đấy.

I’m pretty sure that’s it.

OpenSubtitles2018.v3

Hewlett lúc đó vừa mới chia tay với Olliver và Albarn cũng đang trong giai đoạn cuối của mối quan hệ công khai khá ồn ào với Justine Frischmann của Elastica.

Hewlett had recently broken up with Olliver and Albarn was at the end of his highly publicised relationship with Justine Frischmann of Elastica.

WikiMatrix

Kể từ thập niên 1960 những mô hình toán khá phức tạp đã được phát triển, được hỗ trợ bởi ích lợi của các máy tính tốc độ cao.

Since the 1960s rather complex mathematical models have been developed, facilitated by the availability of high speed computers.

WikiMatrix

Em nghĩ nó khá là nóng bỏng đấy, phải không?

I think it’s kind of hot, right?

OpenSubtitles2018.v3

Nó dường như là một sản phẩm chạy Hệ điều hành Maemo 5 được chờ đợi từ khá lâu .

It appears to be the long-awaited Maemo 5 product .

EVBNews

Mặc dù Adalberto kiên quyết cản trở những buổi học Kinh Thánh, tôi vẫn có thể nói với anh khá lâu về những chuyện khác.

Even though Adalberto was determined to stop these Bible studies, I was able to talk with him for quite a long time about other subjects.

jw2019

Nó thay đổi âm thanh của giọng nói của bạn khá đáng kể.

It changes the sound of your voice quite dramatically.

ted2019 [external_footer]

Viết một bình luận