hoành thánh in English – Vietnamese-English Dictionary

hoành thánh in English – Vietnamese-English Dictionary

translations hoành thánh

add

translations hoành thánh

add

  • en type of dumpling commonly found in a number of chinese cuisines

    vì tôi thích ăn 1 2 miếng hoành thánh đó.

    ’cause i’d love a wonton or two.

bryndzové pirohy là hoành thánh của slovakia với nhân có pho mát sữa cừu.

bryndzové pirohy is the slovakian term for dumplings filled with sheep milk cheese.

wikimatrix

Xem nhiều hơn: Fire Up là gì và cấu trúc cụm từ Fire Up trong câu Tiếng Anh

vì tôi thích ăn 1 2 miếng hoành thánh đó.

’cause i’d love a wonton or two.

opensubtitles2018.v3

có phải câu chuyện về 18 anh chị em muốn đến phố người hoa để ăn mì hoành thánh?

eighteen cousins in fujian that wanna come to chinatown, dish out mongolian beef with snow peas?

opensubtitles2018.v3

nó được dùng làm nước cho các món hoành thánh (pelmeny, pierogi, varenyky), hay với bánh kếp (bliny,naleśniki, oladyi, syrniki).

it is served with dumplings (pelmeni, pierogi, varenyky), or with pancakes (bliny, naleśniki, oladyi, syrniki).

wikimatrix

tất cả lũ quỹ hoành hành trên trái Đất và giả định mọi thánh thần và con người tới cầu cứu thần vishnu:

all these demons were attacking the earth and supposedly all the gods and everyone went to vishnu and said,

qed

những kẻ gạt bỏ quyền thống trị của ngài sẽ không được phép hoành hành trên đất mãi mãi, và kinh-thánh cảnh cáo rằng không bao lâu nữa Đức chúa trời sẽ hành động nghịch cùng chúng.

those who reject his sovereignty will not be allowed to dominate on earth for all time, and the bible warns that soon god will act against them.

jw2019

(công-vụ 6:1-6) hê-rốt bắt bớ hội thánh dữ dội và vào giữa thập niên 40 cn, nạn đói hoành hành ở xứ giu-đê.

(acts 6:1-6) herod applied himself to persecuting the congregation, and in the mid-40’s c.e., famine ravaged judea.

jw2019

quyền năng chữa lành vô hạn của ngài được tìm thấy qua những lời thỉnh cầu của bài thánh ca của chúng ta “thưa thầy, cơn bão Đang hoành hành”:

his all-encompassing healing power is sought in the prayerful words of our hymn “master, the tempest is raging”:

Xem nhiều hơn: Người sinh 30 tháng 11 là cung hoàng đạo gì?

lds

eyring cảm thấy được phước khi của lễ nhịn ăn của ông có thể giúp đỡ các thánh hữu ở vanuatu đang bị một cơn bão nhiệt đới hoành hành.

eyring feels blessed that his fast offering may help saints in vanuatu devastated by a tropical storm.

lds

tôi thích nghĩ rằng những ý nghĩ của gene hemingway trong buổi tối đó, khi chúng tôi nhận hưởng vinh quang của thánh linh, đã tham gia vào lời cầu nguyện chân thành và ban cho phước lành chức tư tế, vang vọng những lời được nói đến trong thánh ca “thưa thầy, cơn bão tố Đang hoành hành dữ dội,” mà tôi đã trích dẫn vào đoạn đầu sứ điệp của tôi:

i like to think that gene hemingway’s thoughts that evening, as we basked in the spirit’s glow, participated in humble prayer, and pronounced a priesthood blessing, echoed the words mentioned in the hymn “master, the tempest is raging,” which i cited at the beginning of my message:

lds

josephus không nói lễ hội này được gọi là hanukkah mà là lễ hội ánh sáng: bây giờ, giuđa đã cử hành lễ hội phục hồi của các lễ tế trong đền trong tám ngày, và không qua những khoái lạc nào trong đó, nhưng ngài đã đãi họ về những lễ vật rất phong phú và hoành tráng, và tôn vinh thiên chúa, và làm vui lòng họ bằng các bài thánh ca và thánh vịnh.

josephus does not say the festival was called hanukkah but rather the “festival of lights”: “now judas celebrated the festival of the restoration of the sacrifices of the temple for eight days, and omitted no sort of pleasures thereon; but he feasted them upon very rich and splendid sacrifices; and he honored god, and delighted them by hymns and psalms.

wikimatrix

trong khi ngọn lửa đang hoành hành, thì một vị chỉ huy tiểu đoàn quân nhân cứu hỏa đã gọi điện thoại cho một người bạn thánh hữu ngày sau để hỏi những di vật thiêng liêng và các chén đựng nước tiệc thánh đang được cất ở đâu để họ có thể đem những vật đó ra ngoài để khỏi bị cháy.

as the fire raged, a battalion commander called an lds friend to ask where the sacred relics and sacrament cups were kept so they could be saved.

lds

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *