Giỏi ngay cấu trúc without trong tiếng Anh – Step Up English

Giỏi ngay cấu trúc without trong tiếng Anh – Step Up English

“knowledge is power, but it’s also nothing without a purpose.”

(tri thức là sức mạnh, nhưng nó cũng chẳng là gì cả nếu không có một mục đích.)

Quý khách đang xem: Giỏi ngay cấu trúc without trong tiếng Anh – Step Up English

― f.m. sogamiah

cấu trúc without là một chủ đề ngữ pháp vừa xa lạ vừa quen thuộc. bạn có thể đã từng thấy cấu trúc này trong các bài tập về câu điều kiện, nhưng cũng có thể hiếm khi nghe thấy nó trong văn nói. hãy để step up giới thiệu cho bạn toàn bộ kiến thức về cấu trúc without trong bài viết này nhé.

1. without trong tiếng anh có ý nghĩa gì

từ “without” trong các câu chứa cấu trúc without có rất nhiều ý nghĩa. hãy điểm qua những ý nghĩa thông dụng của “without” nhé.

1. without khi đóng vai trò giới từ tiếng anh mang ý nghĩa thiếu một người, sự vật, sự việc gì đó.

ví dụ:

  • my best friend went to school without me.

(bạn thân nhất của con đã đi đến trường mà không rủ con.)

  • without milk, coffee is really bitter, i don’t like it.

(thiếu sữa, cà phê đắng lắm, tôi không thích nó.)

xem thêm cấu trúc without  và các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách hack não ngữ phápapp hack não pro

2. khi được sử dụng như một trạng từ, “without” mang nghĩa là ở ngoài, trái với “within” nghĩa là ở trong. trạng từ “without” cũng có thể có ý nghĩa là “mà không có”.

giỏi ngay cấu trúc without trong tiếng anh - step up english

ví dụ:

  • i don’t think there is an enemy without, someone must have betrayed us.

(tôi không nghĩ có một kẻ thù từ bên ngoài, ai đó đã phản bội chúng ta.)

  • there isn’t any sugar left, so they’ll have to make coffee without.

(Đường hết mất rồi nên họ sẽ phải làm cà phê mà không có nó.)

xem thêm: cấu trúc no sooner

Xem nhiều hơn: Green Farm 3 (MOD, Unlimited Money/Seeds)

2. cấu trúc without và cách dùng

dưới đây là những cách dùng của cấu trúc without. hãy note lại những điểm bạn thấy thú vị vào sổ tay của mình nhé.

without với v-ing

cấu trúc without dùng với v-ing mang nghĩa “mà không có”, “mà thiếu đi” một việc gì đó.

công thức chung:

         s + v + without + v-ing

lưu ý rằng chủ ngữ s của động từ chính v phải giống với chủ ngữ của danh động từ v-ing sau “without”.

ví dụ:

  • without using the dictionary, i managed to write 10 new words.

(tôi đã viết được 10 từ mới mà không cần dùng từ điển.)

  • i baked a cake without burning anything, i’m so happy.
    (tôi đã nướng bánh mà không làm cháy thứ gì cả, tôi vui quá.)

khi chủ ngữ của v và v-ing không giống nhau, chúng ta có thể chèn chủ ngữ của v-ing vào trong câu dưới dạng tân ngữ.

công thức chung:

         s + v + without + o + v-ing

ví dụ:

  • you cannot lie without me knowing about it.

(bạn không thể nói dối qua mặt tôi được đâu.)

  • without her mother telling her what to do, she’s completely clueless.

(không có mẹ cô ấy chỉ bảo phải làm việc gì, cô ấy hoàn toàn không biết gì cả.)

Ở dạng bị động, cấu trúc without với v-ing có công thức chung như sau:

         s + v + without + being + vpp

ví dụ:

  • the movie star is so famous that she cannot go out without being photographed.

(ngôi sao điện ảnh nổi tiếng đến mức cô ấy không thể đi ra ngoài mà không bị chụp ảnh.)

  • without being taught properly, a child can do terrible things.

(trẻ con mà không được dạy dỗ cẩn thận có thể ngỗ nghịch lắm.)

giỏi ngay cấu trúc without trong tiếng anh - step up english

xem thêm:

  • cấu trúc be able to

without với danh từ

mang ý nghĩa tương tự với cấu trúc without với v-ing, cấu trúc này chỉ khác ở chỗ thay động từ đuôi -ing bằng danh từ hoặc cụm danh từ.

công thức chung:

         s + v + without + n

ví dụ:

  • without peace, the world is not a safe place.

(nếu không có hòa bình, thế giới không hề an toàn.)

Xem nhiều hơn: Quatest là gì? Tại sao sản phẩm cần làm quatest ?

  • children often get lonely without their parents.

(những đứa trẻ thường cô đơn nếu thiếu nếu bố mẹ của chúng.)

without trong câu điều kiện

trong các câu điều kiện, “without” được sử dụng trong vế mô tả điều kiện, bằng với “if … not”. công thức chung:

      câu điều kiện loại 1: without n/v-ing, s + will/can + v

       câu điều kiện loại 2: without n/v-ing, s + would/could… + v

       câu điều kiện loại 3: without n/v-ing, s + would/could… + have vpp

ví dụ:

  • without knowing the laws, you can commit crimes and be sentenced to jail.

(nếu bạn không biết luật, bạn có thể tội tình và bị bỏ tù đấy.)

  • without the air, creatures living on the planet earth wouldn’t be able to survive.

(nếu không có không khí, sinh vật sống trên trái đất không thể nào tồn tại được.)

  • without the bouy, i could have drowned.

(nếu không có cái phao, có lẽ tôi đã chìm mất rồi.)

[free] download ebook hack não phương pháp – hướng dẫn cách học tiếng anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. bài tập cấu trúc without

bài 1: viết lại câu với without

  1. if you don’t water the plant, it will die.

=> without ______________________

  1. she can’t see very well if she doesn’t wear glasses.

=> without _______________________

  1. look, i will not go anywhere unless you go with me.

=> without _______________________

  1. how can she study so well if she doesn’t have a tutor?

=> without ________________________?

  1. i still can make money during the pandemic because i have an online job.

=> without ___________________________

Đáp án:

  1. without water, the plant will die.
  2. without (wearing) her glasses, she can’t see very well.
  3. without you (going with me), i will not go anywhere.
  4. without a tutor how can she study so well?
  5. without an online job, i couldn’t make money during the pandemic.

bài 2: Đặt 5 câu với từ without

Đáp án : (tham khảo)

  1. i think marshall’s rude, he just walked in like that without knocking.
  2. susie said without hesitation: “i’ll help you”.
  3. annie started walking to the door without responding.
  4. when her lover continued to argue with her without apologizing, she sighed.
  5. without a clear plan, you will not be able to conduct this experiment.

trên đây là bài viết về cấu trúc without gồm công thức và các ví dụ cụ thể, cùng bài tập có đáp án. các bạn hãy khám phá thêm những bài viết khác của step up để tích lũy thêm vốn ngữ pháp nhé. 

nhẬn ĐĂng kÝ tƯ vẤn hỌc tiẾng anh theo phƯƠng phÁp mỚi

comments

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *