Giấy chứng nhận kết hôn in English – Vietnamese-English Dictionary

Giấy chứng nhận kết hôn in English – Vietnamese-English Dictionary

2 giấy chứng nhận kết hôn!

WikiMatrix

Quý khách đang xem: Giấy chứng nhận kết hôn in English – Vietnamese-English Dictionary

Họ đã cấp giấy chứng nhận kết hôn đầu tiên cho một cặp nam vào ngày 20 tháng 6 năm 2013.

They issued their first such marriage certificate to a male couple on June 20, 2013.

WikiMatrix

Đến tháng 4 năm 2017, 17 cặp đồng giới đã được cấp giấy chứng nhận kết hôn tại Shibuya.

By April 2017, 17 same-sex couples had been issued partnership certificates in Shibuya.

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Em chỉ cần giấy chứng nhận kết hôn thôi.

All I need is a marriage certificate.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chờ đợi mọi người sẽ không quấy rầy cuộc sống của Boeun vì tờ giấy chứng nhận kết hôn này.

I hope you won’t persecute Boeun’s school life over a marriage document.

QED

Văn phòng Tổng Đăng ký dường như không nhận ra tên cả hai đều là thiếu phụ và đã cấp giấy chứng nhận kết hôn.

The Office of the Registrar General apparently did not recognize the names as both being women and issued a marriage certificate.

Xem nhiều hơn: Con Bướm Nâu bay vào nhà có điềm báo gì, tốt hay xấu? Đánh số gì?

WikiMatrix

Ngày nay, tên này chỉ được sử dụng trong một số tài liệu chính thức như giấy khai sinh và giấy chứng nhận kết hôn.

Today, this name is only used in some official documents like birth and marriage certificates.

WikiMatrix

Vào ngày 18 tháng 5 năm 2004, cặp đôi đã kết hôn ở Tulsa, nhưng yêu cầu đăng ký giấy chứng nhận kết hôn của họ đã bị từ chối.

On May 18, 2004, the couple were married in Tulsa, but their request to register their certificate of marriage was refused.

WikiMatrix

Ngày hôm sau, 15 ủy viên hội đồng bộ lạc đã đệ đơn kiến nghị để ngăn chặn cặp phi tần chồng nộp giấy chứng nhận kết hôn với bộ lạc.

The following day, 15 tribal councilors filed a petition to prevent the couple from filing their marriage certificate with the tribe.

WikiMatrix

Tạp chí Vibe sau đã đưa ra một giấy chứng nhận kết hôn ghi rằng cặp đôi đã kết hôn vào 31 tháng 8 năm 1994, ở Sheraton Gateway Suites tại Rosemont, Illinois.

Vibe magazine later revealed a marriage certificate that listed the couple married on August 31, 1994, in Sheraton Gateway Suites in Rosemont, Illinois.

WikiMatrix

Vào ngày 5 tháng 11 năm 2015, ngày Setagaya bắt đầu công nhận kết hợp dân sự, 8 cặp phi tần chồng đã đến văn phòng phường Setagaya để xin giấy chứng nhận kết hôn.

On 5 November 2015, the day Setagaya began recognising same-sex partnerships, 8 couples went to the Setagaya ward office to apply for partnership certificates.

WikiMatrix

Vào ngày 30 tháng 11 năm 2015, thành phố đặc biệt Takarazuka, nằm ở tỉnh Hyōgo, tuyên bố sẽ cấp giấy chứng nhận kết hôn cho các cặp đồng giới, bắt đầu vào ngày 1 tháng 6 năm 2016.

On 30 November 2015, the special city of Takarazuka, located in Hyōgo Prefecture, announced it would issue partnership certificates to same-sex couples beginning on 1 June 2016.

WikiMatrix

Vào ngày 14 tháng 2 năm 2018, Chính quyền thành phố Fukuoka đã công bố kế hoạch bắt đầu cấp giấy chứng nhận kết hôn cho các cặp đồng giới và khác giới từ ngày 2 tháng 4 năm 2018.

On 14 February 2018, the Fukuoka City Government announced plans to start issuing partnership certificates to same-sex and different-sex couples from 2 April 2018.

WikiMatrix

Mặc dù các giấy phép này không được công nhận hợp pháp là giấy chứng nhận kết hôn, chúng vẫn là một công cụ hữu dụng trong các vấn đề dân sự như quyền thăm bệnh viện.

While these licenses are not legally recognized as marriage certificates, they are still a useful tool in civil matters such as hospital visitation rights and housing.

WikiMatrix

Ngay sau phán quyết, một nhóm quyền LGBT địa phương tuyên bố rằng họ sẽ giúp bất kỳ cặp hiền thê chồng nào tham gia vào một kết hợp dân sự để nhận được giấy chứng nhận kết hôn.

Xem nhiều hơn: Mẫu giấy ủy quyền nhận tiền cập nhật mới nhất năm 2021

Shortly after the ruling, a local LGBT rights group announced that it would help any couple who joined in a civil union to receive a marriage certificate.

WikiMatrix

Vào ngày 6 tháng 1 năm 2006, Quản trị viên Tòa án Quốc gia Cherokee đã đệ đơn yêu cầu rằng việc ghi lại giấy chứng nhận kết hôn sẽ vi phạm luật bộ lạc xác định hôn nhân là của một người đàn ông và một người thiếu phụ.

On January 6, 2006, the Cherokee Nation Court Administrator filed a petition stating that recording the marriage certificate would violate the tribal law defining marriage as that of a man and a woman.

WikiMatrix

Ngoài việc cấp Hộ chiếu Thế giới , WSA đăng ký những người nộp đơn là “công dân thế giới” và đưa ra những giấy tờ tùy thân về “công dân thế giới” như giấy khai sinh, thẻ chứng minh nhân dân, giấy chứng nhận kết hôn .

Besides selling World Passports, the WSA registers customers as “world citizens” and sells “world citizen” identity documents, such as fantasy birth certificates, identity cards, marriage certificates, political asylum cards, “International Exit Visas” and “International Residence Permits”.

WikiMatrix

Bức thư đã được phát hiện thấy bởi James Douglas, Bá tước thứ 4 Morton ở Edinburgh trong một chiếc hộp bằng bạc được khắc một chữ F (được cho là chỉ Francis II), cùng với một số tài liệu khác, bao gồm giấy chứng nhận kết hôn Mary-Bothwell.

The letters were purportedly found by James Douglas, 4th Earl of Morton in Edinburgh in a silver box kiêng dèngraved with an F (supposedly for Francis II), along with a number of other documents, including the Mary-Bothwell marriage certificate.

WikiMatrix

Một viên chức của Bộ Tư pháp được mời bình luận đã tuyên bố rằng hành động của Shibuya là hợp pháp vì giấy chứng nhận được cấp không phải là giấy chứng nhận kết hôn và luật pháp hiện tại của Nhật Bản không cấm “quan hệ đối tác” của các cặp đồng giới.

An officer from the Ministry of Justice who was invited to comment has stated that the action by Shibuya is legal because the certificate issued is not a marriage certificate and the current Japanese legal code does not prohibit the “partnership” of same-sex couples.

WikiMatrix

Nghi lễ cưới đồng giới không có ý nghĩa pháp lý có thể được tiến hành ở Israel, đoàn kết với hôn nhân nước ngoài được pháp luật công nhận, cho phép cả hai nghi lễ cưới đồng giới ở Israel và công nhận hợp pháp các cuộc hôn nhân đồng giới ở Israel, với điều kiện Giấy chứng nhận kết hôn đến từ một quốc gia khác.

Same-sex wedding ceremonies without legal significance can be conducted in Israel, which, coupled with legally recognized foreign marriages, allows for both same-sex wedding ceremonies in Israel and legal recognition of same-sex marriages in Israel, on condition that the marriage certificates come from another country.

WikiMatrix

Ở Hoa Kỳ, ví dụ, đám cưới tại nhà nguyện cần phải có giấy đăng ký kết hôn, và chứng nhận tuổi tác của cặp đôi.

In the United States, for kinh hoàngxample, wedding chapels usually require: a marriage license and proof of age of the couple.

WikiMatrix

Nguồn gốc: https://danhgiaaz.com
danh mục: Hỏi đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *