gác lửng in English – Vietnamese-English Dictionary

translations gác lửng

Add

  • Từ trên tầng gác lửng, khách tham quan nhìn xuống một hệ thống chằng chịt máy móc.

    [external_link_head]

    From a mezzanine, the visitors gazed down upon a maze of machinery.

Bọn ta bị nhốt trong nhà giữ trẻ trên gác lửng.

We were confined to the nursery in the attic.

[external_link offset=1]

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Từ trên tầng gác lửng, khách tham quan nhìn xuống một hệ thống chằng chịt máy móc.

From a mezzanine, the visitors gazed down upon a maze of machinery.

jw2019

Phòng làm việc của anh ở trên gác lửng.

My workshop’s in the attic.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=2]

Anh đã đơn độc, trên gác lửng này, mọi lúc à?

Were you alone, here in the attic, all the time?

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Viết một bình luận